Thông tin tỷ giá đô taiwan mới nhất

11

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá đô taiwan mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Expressrotaryhotpot.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP27.823,0027.991,0028.303,00
HKD2.906,002.927,002.989,00
CHF23.365,0023.506,0023.840,00
JPY215,02216,32220,49
THB714,64721,86782,25
AUD15.541,0015.635,0015.819,00
CAD17.211,0017.315,0017.539,00
SGD16.545,0016.645,0016.857,00
SEK-2.366,002.427,00
LAK-2,462,90
DKK-3.407,003.494,00
NOK-2.553,002.618,00
CNY-3.242,003.325,00
RUB-314,00386,00
NZD14.682,0014.770,0015.023,00
KRW17,2219,0319,82
EUR25.505,0025.569,0026.232,00
TWD670,92-756,94
MYR5.211,07-5.679,38

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.490,0025.552,0025.882,00
GBP27.825,0027.993,0028.291,00
HKD2.917,002.929,002.981,00
CHF23.382,0023.476,0023.777,00
JPY214,99216,36218,94
AUD15.487,0015.549,0015.786,00
SGD16.550,0016.617,0016.816,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.221,0017.290,0017.486,00
NZD-14.717,0014.996,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP27.823,0027.991,0028.303,00
HKD2.906,002.927,002.989,00
CHF23.365,0023.506,0023.840,00
JPY215,02216,32220,49
THB714,64721,86782,25
AUD15.541,0015.635,0015.819,00
CAD17.211,0017.315,0017.539,00
SGD16.545,0016.645,0016.857,00
SEK-2.366,002.427,00
LAK-2,462,90
DKK-3.407,003.494,00
NOK-2.553,002.618,00
CNY-3.242,003.325,00
RUB-314,00386,00
NZD14.682,0014.770,0015.023,00
KRW17,2219,0319,82
EUR25.505,0025.569,0026.232,00
TWD670,92-756,94
MYR5.211,07-5.679,38

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.185,0023.185,0023.220,0023.220,00
AUD15.680,0015.680,0015.760,0015.750,00
CAD17.390,0017.390,0017.490,0017.480,00
CHF22.610,0023.530,0023.080,0023.750,00
EUR25.690,0025.690,0025.840,0025.830,00
GBP28.120,0028.120,0028.270,0028.260,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,40217,10218,30218,60
NZD-14.800,00-15.070,00
SGD16.550,0016.650,0016.810,0016.810,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.918,0028.002,0028.304,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.458,0023.528,0023.782,00
Yên Nhật215,89216,54218,87
Ðô-la Úc15.602,0015.649,0015.818,00
Ðô-la Canada17.290,0017.342,0017.529,00
Ðô-la Singapore16.611,0016.661,0016.841,00
Đồng Euro25.508,0025.585,0025.861,00
Ðô-la New Zealand14.742,0014.816,0014.990,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.248,003.326,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
Bảng Anh (GBP)27.448,0027.767,0028.536,0028.536,00
Ðồng Euro (EUR)25.214,0025.377,0026.079,0026.079,00
Yên Nhật (JPY)212,15214,84220,35220,35
Ðô la Úc (AUD)15.297,0015.444,0015.935,0015.935,00
Ðô la Singapore (SGD)16.319,0016.509,0016.966,0016.966,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.980,0017.178,0017.654,0017.654,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.330,0023.330,0023.976,0023.976,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.670,0014.670,0015.077,0015.077,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.544,0015.859,00
CAD17.266,0017.566,00
CHF23.450,0023.853,00
CNY3.206,003.371,00
DKK3.390,003.511,00
EUR25.532,0025.945,00
GBP27.967,0028.360,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,41219,00
KRW18,4119,86
NOK2.512,002.645,00
NZD14.687,0015.061,00
SEK2.354,002.439,00
SGD16.633,0016.844,00
THB735,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.321,0025.448,0026.388,00
GBP27.700,0027.839,0028.576,00
JPY214,00215,42222,45
HKD2.860,002.918,513.101,00
CNY-3.244,003.458,00
AUD15.350,0015.505,0016.066,00
NZD14.556,0014.703,0015.220,00
CAD17.003,0017.175,0018.090,00
SGD16.385,0016.551,0017.043,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.161,0023.395,0024.035,00
RUB-282,06482,41
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.103,0023.143,0023.263,0023.253,00
AUD15.513,0015.613,0015.915,0015.815,00
CAD17.217,0017.317,0017.618,0017.518,00
CHF23.438,0023.538,0023.840,0023.790,00
EUR25.518,0025.618,0025.977,0025.927,00
GBP27.950,0028.050,0028.352,0028.252,00
JPY215,12216,62219,68218,68
SGD16.541,0016.641,0016.948,0016.848,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,55-5,74
HKD-2.880,00-3.090,00
NZD-14.678,00-15.087,00
SEK-2.378,00-2.629,00
CNY-3.214,00-3.386,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.667,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.270,0023.270,00
EUR25.510,0025.590,0025.910,0025.910,00
GBP27.920,0028.030,0028.370,0028.360,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.310,0023.450,0024.020,0023.880,00
CAD17.280,0017.350,0017.560,0017.560,00
AUD15.570,0015.620,0015.920,0015.920,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.810,00-15.080,00
KRW-19,00-20,90

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.250,00
EUR25.630,0025.630,0025.950,00
JPY215,64216,24219,74
AUD15.511,0015.601,0015.841,00
SGD16.581,0016.651,0016.871,00
GBP27.815,0027.935,0028.325,00
CAD17.289,0017.389,0017.594,00
HKD2.898,002.938,002.988,00
CHF23.476,0023.606,0023.906,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.264,003.329,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.615,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.715,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.135,0023.155,0023.275,00
JPYĐồng Yên Nhật214,47215,72221,74
AUDĐô Úc15.302,0015.531,0016.033,00
CADĐô Canada17.026,0017.222,0017.724,00
GBPBảng Anh27.611,0027.902,0028.505,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.232,0023.454,0023.957,00
SGDĐô Singapore16.450,0016.600,0017.001,00
EUREuro25.282,0025.577,0026.280,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.223,003.353,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.477,005.630,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.145,0023.264,00
THBBaht/Satang718,94735,09765,80
SGDSingapore Dollar16.565,0016.595,0016.873,00
SEKKrona/Ore2.231,002.380,002.455,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.672,0014.754,0015.144,00
NOKKrona/Ore2.438,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.524,005.700,005.766,00
KWDKuwaiti Dinar76.907,0076.957,0077.791,00
KRWWON18,0918,4219,97
JPYJapanese Yen212,38215,13220,64
INRIndian Rupee324,00335,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.701,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.819,0027.999,0028.311,00
EUREuro25.420,0025.582,0026.348,00
DKKKrona/Ore3.375,003.389,003.521,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.335,0023.451,0024.087,00
CADCanadian Dollar17.123,0017.263,0017.555,00
AUDAustralian Dollar15.483,0015.553,0015.815,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.458,7715.552,0815.816,55
CAD17.107,1417.262,5017.556,05
CHF23.285,2723.449,4223.848,18
DKK-3.397,093.503,57
EUR25.504,0525.580,7926.349,06
GBP27.824,5428.020,6828.270,10
HKD2.915,712.936,262.980,22
INR-324,04336,75
JPY214,53216,70224,49
KRW17,5018,4219,97
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.514,635.586,02
NOK-2.544,902.624,67
RUB-345,76385,28
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.367,692.427,30
SGD16.529,4216.645,9416.827,74
THB737,60737,60768,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 11:26:16 20/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.475,0015.605,0015.975,00
CAD-17.185,0017.301,0017.672,00
CHF-23.354,0023.505,0023.838,00
CNY--3.253,003.313,00
DKK--3.400,003.530,00
EUR-25.492,00 (€50, €100)
25.482,00 (< €50)
25.512,0026.287,00
GBP-27.766,0027.986,0028.406,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,71215,21220,71
KRW-17,3718,7720,17
LAK--2,472,92
NOK--2.545,002.625,00
NZD-14.682,0014.765,0015.052,00
SEK--2.372,002.422,00
SGD-16.500,0016.525,0016.930,00
THB-699,80744,14767,80
USD23.120,0023.135,00 ($50, $100)
23.125,00 (< $50)
23.145,0023.265,00

Liên quan tỷ giá đô taiwan

Mệnh giá tiền tệ đài loan.taiwan money | mtpl

Tỷ giá usd hôm nay 26/7: sacombank giảm mạnh giá bán usd

Tiền đài loan đổi ra tiền việt nam như thế nào | giới thiệu tiền đài từ a➡️z | việt đài tv

đẹp như xe vài tỷ giá chỉ hơn 390 triệu, mới 96% đời 2017. ld vs mazda lh 0938.586.307

Tỷ giá usd hôm nay 20/7: phục hồi trở lại trên thị trường

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

T a| giới thiệu và chia sẻ mệnh giá tiền đài loan - tiền đài tệ ???

Vtc14 | động đất tại taiwan, trung quốc gây thiệt hại lớn

Luxgen u6 2015 taiwan chạy hơn 5 vạn sau hơn 3 năm

If you want to change the world, start off by making your bed - william mcraven, us navy admiral

Học làm trà sữa trân châu & nhuộm vải (taiwan part 3) - quang vinh passport

5 streamer nổi lên từ liên quân, vị trí thứ 2 có thủ nhập 1 tỉ /tháng

Mệnh giá tiền đài loan-taiwan

Dẫn vk mỹ coi nhà bạc tỷ bé tý & dạo chơi chợ đồng xuân hà nội

#16// nên và không nên mang gì khi đi du học trung quốc? | kiara lah

Eating brunch at taiwan 7-eleven

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8: usd tiếp tục tăng, nhân dân tệ sụt giảm nghiêm trọng

Siêu luxgen suv mới hơn tỉ đang về thủ đô giá cực rẻ

ăn sập đài loan tập cuối: khám phá đài trung, chợ đêm hoành tráng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 16/07/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Taiwan travel tips

Xun tv - phố đèn đỏ taiwan | phần 1

This is worlds most expensive koi fish $1,700,000,- usd (record)

Món hongkong khu shopping mall của tỷ phú đô la giàu nhất việt nam - landmark 81 i cuộc sống sài gòn

Million dollar crocodile (cá sấu triệu đô) thuyết minh

China is erasing its border with hong kong

Spa giày xịn sò nhất hà nội / máy pinball 1,5 tỷ!!!

Bj40 l 2.3 turbo 4x4 new 2019

Chia sẻ kinh nghiệm du lịch thái lan - ăn gì ngày đầu ở bangkok?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 20/04/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Anz taiwan 2013 annaul party - gia

Xe nhập đức 2012 giá 225 triệu bạn có tin là mua đc chiếc xe này? số tự động 6l/100km e chăm ô tô hd

Mở đường xong, hà nội đón chào một đô thị kiểu hàn quốc

Fbnc-nhnn: tỷ giá giảm nhanh do tâm lý thị trường thay đổi

ôtô điện giá 150 triệu made in tai wan đời mới 2019

Khám phá buffet sáng sang chảnh tại khách sạn 5 sao - có món gì đặc biệt

Tin tức thời sự | truyền hình đài loan sẽ phát sóng tiếng việt

Kỳ nghỉ trăm triệu tại six senses ninh vân bay (part 1) - quang vinh passport

ăn sập đài loan #3: chợ đêm toàn món lạ |taiwan travel guide

Sharp corp mulls deal with taiwan's foxconn

Vlog #05 : [part 2] siêu xe tiền tỉ bảo dưỡng như thế nào?!? how super car maintenance?!?

( new car ) siêu xe 1 tỉ 4 7 chỗ luxgen ngập công nghệ giá còn hơn 400 triệu

Bỏ trần tỷ giá: thụy sỹ gây sốc cho giới tài chính toàn cầu

Giá vàng hôm nay 12/8/2019 || giá vàng giảm || đồng tiền đài loan xuống thấp

Hậu giang – kim ngạch xuất nhập khẩu vượt 1 tỷ đô la mỹ | thời sự hậu giang – 17/12/2018

Cua khổng lồ tasmania gây sô't ở việt nam có gjá lên tớj 60 triệu/con - tin tức mới

Siêu phẩm suv 2015 ngày 11/7/2019 giá cực sốc như vios

Chuyến du lịch bangkok 500k | kinh nghiệm du lịch thái lan | thailand travel guide

Căn villa cạnh biển đẹp nhất ở six senses ninh vân bay (part 2) - quang vinh passport

Tỷ giá đô tpbank , Tỷ giá đô tại đài loan , Ty gia usd ringgit, Tỷ giá đô trong ngày , Tỷ giá đô tại các ngân hàng , Ty gia dola newzealand hom nay , Tỷ giá đô ưc , Tỷ giá đô úc báo úc , Tỷ giá đô úc scb , Tỷ giá đô hàn quốc vietcombank , Tỷ giá đô đổi qua bath , Tỷ giá đô hôm qua , Tỷ giá đô la mỹ qua các năm , Tỷ giá đô tuần qua , Tỷ giá đô tăng , Tỷ giá đô sing quốc trinh , Tỷ giá đô tại bidv , Tỷ giá đô hải quan , Ty gia usd phu quy , Tỷ giá đô peso , Tỷ giá đô pvcombank , Tỷ giá đô paypal , Tỷ giá đô sang peso , Ty gia usd va pound ,