Thông Tin Tỷ Giá Đô Taiwan Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Taiwan mới nhất ngày 25/09/2020 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Taiwan để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 36,828 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá Euro hôm nay 25/9: Giảm tại đa số ngân hàng

Khảo sát lúc 11h00:

Vietcombank cùng giảm giá mua 11 đồng và giá bán xuống 12 đồng.

Ngược lại tại Vietinbank, giá euro cũng đồng loạt tăng 22 đồng cho cả hai chiều lên mua - bán với giá là 26.741 - 27.766 VND/EUR.

Tại BIDV, trong khi mức tăng dành cho chiều mua là 5 đồng thì tại chiều bán không đổi so với mức ghi nhận cuối ngày hôm qua.

Techcombank giảm giá chiều mua euro 9 đồng và đồng thời giảm giá chiều bán 11 đồng xuống mua - bán ở mức là 26.564 - 27.770 VND/EUR.

Eximbank giao dịch mua - bán euro là 26.774 - 27.238 VND/EUR, tương ứng giữ nguyên giá chiều mua và giảm 11 đồng cho chiều bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro được điều chỉnh tăng cùng lúc 26 đồng cho chiều mua và 25 đồng cho chiều bán lên giao dịch với giá là 26.863 - 27.417 VND/EUR.

HSBC hiện cũng điều chỉnh giảm 8 đồng cho cả hai chiều. Sau điều chỉnh, giao dịch mua - bán được áp dụng ở mức là 26.518 - 27.475 VND/EUR.

Hiện nay, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 26.372 - 26.863 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 27.238 - 27.770 VND/EU

Trong đó, Sacombank tiếp tục có giá mua euro cao nhất và tại Eximbank có giá bán thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Đồng euro “chợ đen” được đồng loạt giảm 50 đồng cho cả hai chiều mua - bán và giao dịch ở mức là 27.100 - 27.200 VND/EUR.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 01:32 ngày 26/09/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,223 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,180 VND/USD và bán ra ở mức 23,250 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 01:33, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 01:33 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,983 VND/ AUD và bán ra 16,651 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,145 VND/ AUD và bán ra 16,651 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,934 VND/ CAD và bán ra 17,642 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,105 VND/ CAD và bán ra 17,642 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,400 VND/ CHF và bán ra 25,419 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,647 VND/ CHF và bán ra 25,419 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,332 VND/ CNY và bán ra 3,472 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,366 VND/ CNY và bán ra 3,472 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,699 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,565 VND/ DKK và bán ra 3,699 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,352 VND/ EUR và bán ra 27,696 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,618 VND/ EUR và bán ra 27,696 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,859 VND/ GBP và bán ra 30,064 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,150 VND/ GBP và bán ra 30,064 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.8 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.5 VND/ INR và bán ra 326.8 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.6 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.8 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.12 VND/ KRW và bán ra 20.84 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.02 VND/ KRW và bán ra 20.84 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,516 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,551 VND/ KWD và bán ra 78,516 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,626 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,510 VND/ MYR và bán ra 5,626 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,483 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,383 VND/ NOK và bán ra 2,483 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 334.8 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 300.5 VND/ RUB và bán ra 334.8 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,599 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,495 VND/ SEK và bán ra 2,599 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,451 VND/ SGD và bán ra 17,138 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,618 VND/ SGD và bán ra 17,138 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 650.2 VND/ THB và bán ra 749.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.4 VND/ THB và bán ra 749.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 01:33 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 01:33 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,122 VND/ AUD và bán ra 16,478 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,227 VND/ AUD và bán ra 16,478 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,144 VND/ CAD và bán ra 17,479 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,248 VND/ CAD và bán ra 17,479 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,842 VND/ CHF và bán ra 25,175 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,760 VND/ EUR và bán ra 27,228 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,868 VND/ EUR và bán ra 27,228 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,371 VND/ GBP và bán ra 29,765 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.3 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.4 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,063 VND/ NZD và bán ra 15,296 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,638 VND/ SGD và bán ra 16,972 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,747 VND/ SGD và bán ra 16,972 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 729.0 VND/ THB và bán ra 747.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 01:33 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,064 VND/ AUD và bán ra 16,612 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,161 VND/ AUD và bán ra 16,612 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,034 VND/ CAD và bán ra 17,591 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,137 VND/ CAD và bán ra 17,591 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,589 VND/ CHF và bán ra 25,374 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,738 VND/ CHF và bán ra 25,374 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,449 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,354 VND/ CNY và bán ra 3,449 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,688 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,587 VND/ DKK và bán ra 3,688 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,629 VND/ EUR và bán ra 27,698 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,701 VND/ EUR và bán ra 27,698 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,084 VND/ GBP và bán ra 29,755 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,259 VND/ GBP và bán ra 29,755 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,936 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,957 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.5 VND/ JPY và bán ra 223.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.8 VND/ JPY và bán ra 223.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.75 VND/ KRW và bán ra 21.59 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.59 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.330 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,217 VND/ MYR và bán ra 5,704 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,704 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,476 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,406 VND/ NOK và bán ra 2,476 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,980 VND/ NZD và bán ra 15,365 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,070 VND/ NZD và bán ra 15,365 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 349.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 272.0 VND/ RUB và bán ra 349.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,584 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,512 VND/ SEK và bán ra 2,584 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,564 VND/ SGD và bán ra 17,096 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,664 VND/ SGD và bán ra 17,096 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 696.8 VND/ THB và bán ra 765.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 703.8 VND/ THB và bán ra 765.1 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.5 VND/ TWD và bán ra 812.5 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 812.5 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 01:33 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,077 VND/ AUD và bán ra 16,677 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,207 VND/ AUD và bán ra 16,677 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,096 VND/ CAD và bán ra 17,683 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,212 VND/ CAD và bán ra 17,683 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,686 VND/ CHF và bán ra 25,291 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,791 VND/ CHF và bán ra 25,291 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,433 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,358 VND/ CNY và bán ra 3,433 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,706 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,576 VND/ DKK và bán ra 3,706 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,677 VND/ EUR và bán ra 27,702 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,692 VND/ EUR và bán ra 27,702 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,088 VND/ GBP và bán ra 30,098 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,138 VND/ GBP và bán ra 30,098 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,952 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.9 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.4 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.92 VND/ KRW và bán ra 21.52 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.72 VND/ KRW và bán ra 21.52 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,457 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,377 VND/ NOK và bán ra 2,457 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,991 VND/ NZD và bán ra 15,361 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,074 VND/ NZD và bán ra 15,361 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,562 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,512 VND/ SEK và bán ra 2,562 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,492 VND/ SGD và bán ra 17,042 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,542 VND/ SGD và bán ra 17,042 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.2 VND/ THB và bán ra 748.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.5 VND/ THB và bán ra 748.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,055 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 01:33 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,929 VND/ AUD và bán ra 16,745 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,145 VND/ AUD và bán ra 16,745 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,940 VND/ CAD và bán ra 17,715 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,114 VND/ CAD và bán ra 17,715 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,512 VND/ CHF và bán ra 25,364 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,761 VND/ CHF và bán ra 25,364 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,471 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,341 VND/ CNY và bán ra 3,471 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,526 VND/ EUR và bán ra 27,734 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,731 VND/ EUR và bán ra 27,734 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,991 VND/ GBP và bán ra 30,106 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,204 VND/ GBP và bán ra 30,106 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,863 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.3 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.5 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,646 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,493 VND/ MYR và bán ra 5,646 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,540 VND/ SGD và bán ra 17,223 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,621 VND/ SGD và bán ra 17,223 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 706.0 VND/ THB và bán ra 771.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 715.0 VND/ THB và bán ra 771.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,083 VND/ USD và bán ra 23,283 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,103 VND/ USD và bán ra 23,283 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 01:33 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,200 VND/ AUD và bán ra 16,806 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,300 VND/ AUD và bán ra 16,706 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,159 VND/ CAD và bán ra 17,666 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,259 VND/ CAD và bán ra 17,466 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,822 VND/ CHF và bán ra 25,335 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,850 VND/ CHF và bán ra 25,185 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,331 VND/ CNY và bán ra 3,501 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,603 VND/ DKK và bán ra 3,878 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,830 VND/ EUR và bán ra 27,392 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,930 VND/ EUR và bán ra 27,242 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,404 VND/ GBP và bán ra 29,914 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,504 VND/ GBP và bán ra 29,714 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,900 VND/ HKD và bán ra 3,111 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 222.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.91 VND/ KRW và bán ra 21.11 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,407 VND/ MYR và bán ra 5,882 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,556 VND/ NOK và bán ra 2,708 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,047 VND/ NZD và bán ra 15,520 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,561 VND/ SEK và bán ra 2,815 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,669 VND/ SGD và bán ra 17,080 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,769 VND/ SGD và bán ra 16,980 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 801.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 710.0 VND/ THB và bán ra 796.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,302 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,272 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 01:33 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,076 VND/ AUD và bán ra 16,539 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,141 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,129 VND/ CAD và bán ra 17,504 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,198 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,651 VND/ CHF và bán ra 25,250 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,750 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,729 VND/ EUR và bán ra 27,318 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,796 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,170 VND/ GBP và bán ra 29,805 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,346 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.5 VND/ JPY và bán ra 221.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.78 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.95 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,372 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,959 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,628 VND/ SGD và bán ra 16,989 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,695 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 711.0 VND/ THB và bán ra 752.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 01:33 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,180 VND/ AUD và bán ra 16,570 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,230 VND/ AUD và bán ra 16,570 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,220 VND/ CAD và bán ra 17,560 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,290 VND/ CAD và bán ra 17,560 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,630 VND/ CHF và bán ra 25,480 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,780 VND/ CHF và bán ra 25,480 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,840 VND/ EUR và bán ra 27,280 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,920 VND/ EUR và bán ra 27,280 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,320 VND/ GBP và bán ra 29,800 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,440 VND/ GBP và bán ra 29,800 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.7 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.70 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,400 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,090 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,720 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,740 VND/ SGD và bán ra 17,130 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 01:33 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,220 VND/ AUD và bán ra 16,510 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,280 VND/ AUD và bán ra 16,500 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,170 VND/ CAD và bán ra 17,480 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,240 VND/ CAD và bán ra 17,470 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,820 VND/ CHF và bán ra 25,180 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,740 VND/ EUR và bán ra 27,210 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,850 VND/ EUR và bán ra 27,200 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,270 VND/ GBP và bán ra 29,790 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,390 VND/ GBP và bán ra 29,780 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.3 VND/ JPY và bán ra 221.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.6 VND/ JPY và bán ra 221.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,140 VND/ NZD và bán ra 15,480 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,610 VND/ SGD và bán ra 16,980 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,760 VND/ SGD và bán ra 16,980 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,130 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 01:33 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,012 VND/ AUD và bán ra 16,749 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,174 VND/ AUD và bán ra 16,749 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,956 VND/ CAD và bán ra 17,714 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,127 VND/ CAD và bán ra 17,714 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,572 VND/ CHF và bán ra 25,438 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,820 VND/ CHF và bán ra 25,438 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,492 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,338 VND/ CNY và bán ra 3,492 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,641 VND/ EUR và bán ra 27,762 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,775 VND/ EUR và bán ra 27,762 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,132 VND/ GBP và bán ra 30,370 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,278 VND/ GBP và bán ra 30,370 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,847 VND/ NZD và bán ra 15,542 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,997 VND/ NZD và bán ra 15,542 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 379.8 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 276.6 VND/ RUB và bán ra 379.8 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,443 VND/ SGD và bán ra 17,193 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,609 VND/ SGD và bán ra 17,193 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/9: ngân hàng đồng loạt tăng giá usd

Giá vàng hôm nay 25/9 | giá vàng sjc mới nhất hôm nay | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhậ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 24/9/2020 | vàng miếng sjc không còn mốc 56 triệu | fbnc

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9: tỷ giá trung tâm bật tăng 9 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá hối đoái là gì?

Giá vàng hôm nay 23/9/2020 | vàng miếng sjc mất hơn 800 ngàn | fbnc

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

[bts film] •tập 15• tứ tỷ giá lâm

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/9: giá usd vietcombank tăng 10 đồng

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/9: vietcombank giảm giá nhân dân tệ, yen nhật

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 16/9: giá euro quay đầu giảm đồng loạt tại các ngân hàng trong nước

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/9: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, yen nhật, bảng anh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/9: vietcombank đồng loạt tăng giá nhiều tiền tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/9: usd, vietcombank tăng giá đô la úc, giảm giá nhân dân tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28/8/2020 | tỷ giá usd, giá bảng anh, giá euro, giá yên nhật, đô la

Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/9: giá usd chợ đen tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/8: vietcombank đồng loạt giảm giá nhiều tiền tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/9: tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Taiwan trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!