Thông tin tỷ giá đô úc scb mới nhất

(Xem 304)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá đô úc scb mới nhất ngày 08/07/2020 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá đô úc scb để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 8/7: Trong nước biến động nhẹ

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (8/7), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.218 VND/USD, giảm 4 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch trong khoảng 22.521 - 23.915 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN vẫn được giữ nguyên ở mức 22.175 - 23.650 VND/USD.

Giá mua USD tại các ngân hàng dao động từ 23.070 – 23.102 VND/USD, trong khi bán ra từ 23.260 – 23.310 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, VietinBank có giá mua USD cao nhất còn Eximbank vẫn là nhà băng có giá bán USD thấp nhất sáng nay.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD giao dịch ở 23.170 - 23.200 VND/USD, giá mua và giá bán không đổi so với mức ghi nhận cùng giờ hôm qua.

Tỷ giá ngân hàng hôm nay

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:09 ngày 08/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,680 VND/AUD và bán ra 16,335 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,839 VND/AUD và bán ra 16,335 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,618 VND/CAD và bán ra 17,312 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,786 VND/CAD và bán ra 17,312 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,981 VND/CHF và bán ra 24,982 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,223 VND/CHF và bán ra 24,982 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,240 VND/CNY và bán ra 3,376 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,273 VND/CNY và bán ra 3,376 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,573 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,444 VND/DKK và bán ra 3,573 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,472 VND/EUR và bán ra 26,772 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,730 VND/EUR và bán ra 26,772 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,364 VND/GBP và bán ra 29,548 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,650 VND/GBP và bán ra 29,548 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 321.27 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309.14 VND/INR và bán ra 321.27 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.22 VND/JPY và bán ra 218.17 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.32 VND/JPY và bán ra 218.17 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.74 VND/KRW và bán ra 20.38 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.60 VND/KRW và bán ra 20.38 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,107 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,158 VND/KWD và bán ra 78,107 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,475 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,362 VND/MYR và bán ra 5,475 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,494 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,395 VND/NOK và bán ra 2,494 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 360.82 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 323.81 VND/RUB và bán ra 360.82 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,411 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,169 VND/SAR và bán ra 6,411 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,556 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,453 VND/SEK và bán ra 2,556 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,199 VND/SGD và bán ra 16,876 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 16,876 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 655.16 VND/THB và bán ra 755.28 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.95 VND/THB và bán ra 755.28 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 15:09 ngày 08/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,929 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,977 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,867 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,918 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,347 VND/CHF và bán ra 24,769 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,420 VND/CHF và bán ra 24,769 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,353 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,263 VND/CNY và bán ra 3,353 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,878 VND/EUR và bán ra 26,327 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,956 VND/EUR và bán ra 26,327 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,805 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,891 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.31 VND/JPY và bán ra 217.01 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.95 VND/JPY và bán ra 217.01 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,999 VND/NZD và bán ra 15,305 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,074 VND/NZD và bán ra 15,305 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 16,725 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,489 VND/SGD và bán ra 16,725 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 719.00 VND/THB và bán ra 753.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.00 VND/THB và bán ra 753.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 15:09 ngày 08/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,858 VND/AUD và bán ra 16,208 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,962 VND/AUD và bán ra 16,208 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,830 VND/CAD và bán ra 17,159 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,932 VND/CAD và bán ra 17,159 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,439 VND/CHF và bán ra 24,767 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,862 VND/EUR và bán ra 26,314 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,966 VND/EUR và bán ra 26,314 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,917 VND/GBP và bán ra 29,305 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.00 VND/JPY và bán ra 216.94 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.07 VND/JPY và bán ra 216.94 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,076 VND/NZD và bán ra 15,308 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,394 VND/SGD và bán ra 16,723 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,501 VND/SGD và bán ra 16,723 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.00 VND/THB và bán ra 755.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 815 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,115 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 15:09 ngày 08/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,779 VND/AUD và bán ra 16,315 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,874 VND/AUD và bán ra 16,315 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,723 VND/CAD và bán ra 17,266 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,824 VND/CAD và bán ra 17,266 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,169 VND/CHF và bán ra 24,930 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,315 VND/CHF và bán ra 24,930 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,352 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,260 VND/CNY và bán ra 3,352 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,559 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,461 VND/DKK và bán ra 3,559 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,722 VND/EUR và bán ra 26,753 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,791 VND/EUR và bán ra 26,753 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,605 VND/GBP và bán ra 29,258 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,777 VND/GBP và bán ra 29,258 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,937 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,958 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.03 VND/JPY và bán ra 218.49 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.30 VND/JPY và bán ra 218.49 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.40 VND/KRW và bán ra 21.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 21.20 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,084 VND/MYR và bán ra 5,557 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,557 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,478 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,409 VND/NOK và bán ra 2,478 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,937 VND/NZD và bán ra 15,322 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,028 VND/NZD và bán ra 15,322 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 376.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 294.00 VND/RUB và bán ra 376.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,542 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,471 VND/SEK và bán ra 2,542 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,324 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,422 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 702.91 VND/THB và bán ra 771.65 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 710.01 VND/THB và bán ra 771.65 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.19 VND/TWD và bán ra 806.99 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.99 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 15:09 ngày 08/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,850 VND/AUD và bán ra 16,450 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,980 VND/AUD và bán ra 16,450 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,814 VND/CAD và bán ra 17,401 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,401 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,314 VND/CHF và bán ra 24,919 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,419 VND/CHF và bán ra 24,919 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,335 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,275 VND/CNY và bán ra 3,335 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,591 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,461 VND/DKK và bán ra 3,591 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,826 VND/EUR và bán ra 26,961 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,851 VND/EUR và bán ra 26,961 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,741 VND/GBP và bán ra 29,381 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,961 VND/GBP và bán ra 29,381 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,949 VND/HKD và bán ra 3,069 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/HKD và bán ra 3,069 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.78 VND/JPY và bán ra 221.28 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.28 VND/JPY và bán ra 221.28 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.62 VND/KRW và bán ra 21.22 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.42 VND/KRW và bán ra 21.22 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,487 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,407 VND/NOK và bán ra 2,487 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,967 VND/NZD và bán ra 15,337 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,050 VND/NZD và bán ra 15,337 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,533 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,483 VND/SEK và bán ra 2,533 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,323 VND/SGD và bán ra 16,873 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,373 VND/SGD và bán ra 16,873 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 688.93 VND/THB và bán ra 756.93 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.27 VND/THB và bán ra 756.93 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 15:09 ngày 08/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,645 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,856 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,641 VND/CAD và bán ra 17,407 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,805 VND/CAD và bán ra 17,407 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,112 VND/CHF và bán ra 24,956 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,351 VND/CHF và bán ra 24,956 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,375 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,244 VND/CNY và bán ra 3,375 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,661 VND/EUR và bán ra 26,857 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,855 VND/EUR và bán ra 26,857 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,527 VND/GBP và bán ra 29,637 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,733 VND/GBP và bán ra 29,637 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.88 VND/JPY và bán ra 220.97 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.95 VND/JPY và bán ra 220.97 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,504 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,352 VND/MYR và bán ra 5,504 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,301 VND/SGD và bán ra 16,978 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,376 VND/SGD và bán ra 16,978 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.00 VND/THB và bán ra 767.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 767.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,081 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,101 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 15:09 ngày 08/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,875 VND/AUD và bán ra 16,479 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,975 VND/AUD và bán ra 16,379 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,832 VND/CAD và bán ra 17,337 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,932 VND/CAD và bán ra 17,137 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,406 VND/CHF và bán ra 24,909 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,506 VND/CHF và bán ra 24,759 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,233 VND/CNY và bán ra 3,404 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,406 VND/DKK và bán ra 3,677 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,934 VND/EUR và bán ra 26,491 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,034 VND/EUR và bán ra 26,341 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,899 VND/GBP và bán ra 29,401 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,999 VND/GBP và bán ra 29,201 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,112 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.18 VND/JPY và bán ra 219.50 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.68 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.62 VND/KHR và bán ra 5.71 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.50 VND/KRW và bán ra 20.60 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.44 VND/LAK và bán ra 2.58 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,271 VND/MYR và bán ra 5,731 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,407 VND/NOK và bán ra 2,556 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,944 VND/NZD và bán ra 15,354 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 463 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/SEK và bán ra 2,656 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,410 VND/SGD và bán ra 16,813 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,510 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 806.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 801.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 762.00 VND/TWD và bán ra 858.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,099 VND/USD và bán ra 23,309 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,279 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 15:09 ngày 08/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,815 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,879 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,813 VND/CAD và bán ra 17,179 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,881 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,242 VND/CHF và bán ra 24,825 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,339 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,817 VND/EUR và bán ra 26,397 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,881 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,711 VND/GBP và bán ra 29,340 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,884 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.15 VND/JPY và bán ra 217.18 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.50 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.27 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.51 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,374 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,961 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,392 VND/SGD và bán ra 16,745 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,458 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 15:09 ngày 08/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,910 VND/AUD và bán ra 16,300 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,300 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,900 VND/CAD và bán ra 17,280 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,970 VND/CAD và bán ra 17,280 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,230 VND/CHF và bán ra 25,040 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,380 VND/CHF và bán ra 25,040 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,920 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,000 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,850 VND/GBP và bán ra 29,330 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,970 VND/GBP và bán ra 29,330 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.70 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.30 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.20 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,390 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,080 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,470 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 16,890 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 15:09 ngày 08/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,930 VND/AUD và bán ra 16,220 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,210 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,860 VND/CAD và bán ra 17,170 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,940 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,440 VND/CHF và bán ra 24,770 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,880 VND/EUR và bán ra 26,340 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,980 VND/EUR và bán ra 26,330 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,820 VND/GBP và bán ra 29,320 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,930 VND/GBP và bán ra 29,310 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.90 VND/JPY và bán ra 216.60 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.10 VND/JPY và bán ra 216.90 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,070 VND/NZD và bán ra 15,410 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,400 VND/SGD và bán ra 16,730 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,510 VND/SGD và bán ra 16,730 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 15:09 ngày 08/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,675 VND/AUD và bán ra 16,577 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,833 VND/AUD và bán ra 16,577 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,613 VND/CAD và bán ra 17,570 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,781 VND/CAD và bán ra 17,570 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,026 VND/CHF và bán ra 25,181 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,269 VND/CHF và bán ra 25,181 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,392 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,243 VND/CNY và bán ra 3,392 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,645 VND/EUR và bán ra 26,810 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,774 VND/EUR và bán ra 26,810 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,606 VND/GBP và bán ra 29,610 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,750 VND/GBP và bán ra 29,610 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.00 VND/JPY và bán ra 219.96 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.79 VND/JPY và bán ra 219.96 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,807 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,957 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 418.10 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 296.80 VND/RUB và bán ra 418.10 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,165 VND/SGD và bán ra 17,075 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,328 VND/SGD và bán ra 17,075 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết tỷ giá đô úc scb trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!