Thông tin ty gia dola newzealand hom nay mới nhất

7

Cập nhật thông tin chi tiết về ty gia dola newzealand hom nay mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Expressrotaryhotpot.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.727,0027.895,0028.203,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.554,0023.880,00
JPY215,44216,74220,94
THB714,78722,00782,40
AUD15.532,0015.626,0015.813,00
CAD17.192,0017.296,0017.520,00
SGD16.530,0016.629,0016.846,00
SEK-2.359,002.420,00
LAK-2,462,90
DKK-3.404,003.492,00
NOK-2.547,002.613,00
CNY-3.243,003.328,00
RUB-315,00387,00
NZD14.648,0014.736,0014.988,00
KRW17,24-20,94
EUR25.483,0025.547,0026.217,00
TWD670,43-756,60
MYR5.209,15-5.678,64

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.490,0025.552,0025.882,00
GBP27.825,0027.993,0028.291,00
HKD2.917,002.929,002.981,00
CHF23.382,0023.476,0023.777,00
JPY214,99216,36218,94
AUD15.487,0015.549,0015.786,00
SGD16.550,0016.617,0016.816,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.221,0017.290,0017.486,00
NZD-14.717,0014.996,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.727,0027.895,0028.203,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.554,0023.880,00
JPY215,44216,74220,94
THB714,78722,00782,40
AUD15.532,0015.626,0015.813,00
CAD17.192,0017.296,0017.520,00
SGD16.530,0016.629,0016.846,00
SEK-2.359,002.420,00
LAK-2,462,90
DKK-3.404,003.492,00
NOK-2.547,002.613,00
CNY-3.243,003.328,00
RUB-315,00387,00
NZD14.648,0014.736,0014.988,00
KRW17,24-20,94
EUR25.483,0025.547,0026.217,00
TWD670,43-756,60
MYR5.209,15-5.678,64

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.590,0015.640,0015.810,0015.800,00
CAD17.260,0017.320,0017.510,0017.500,00
CHF22.610,0023.560,0023.080,0023.790,00
EUR25.500,0025.570,0025.830,0025.820,00
GBP27.810,0027.920,0028.200,0028.190,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,70217,00218,70219,00
NZD-14.800,00-15.070,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.833,0027.916,0028.217,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.458,0023.528,0023.782,00
Yên Nhật216,17216,82219,16
Ðô-la Úc15.602,0015.649,0015.818,00
Ðô-la Canada17.290,0017.342,0017.529,00
Ðô-la Singapore16.611,0016.661,0016.841,00
Đồng Euro25.508,0025.585,0025.861,00
Ðô-la New Zealand14.742,0014.816,0014.990,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.248,003.326,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.349,0027.667,0028.433,0028.433,00
Ðồng Euro (EUR)25.198,0025.361,0026.064,0026.064,00
Yên Nhật (JPY)212,55215,24220,76220,76
Ðô la Úc (AUD)15.344,0015.491,0015.984,0015.984,00
Ðô la Singapore (SGD)16.330,0016.520,0016.977,0016.977,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.918,002.999,002.999,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.988,0017.186,0017.662,0017.662,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.367,0023.367,0024.014,0024.014,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.671,0014.671,0015.077,0015.077,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.544,0015.859,00
CAD17.266,0017.566,00
CHF23.450,0023.853,00
CNY3.206,003.371,00
DKK3.390,003.511,00
EUR25.532,0025.945,00
GBP27.967,0028.360,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,41219,00
KRW18,4119,86
NOK2.512,002.645,00
NZD14.687,0015.061,00
SEK2.354,002.439,00
SGD16.633,0016.844,00
THB735,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.321,0025.448,0026.388,00
GBP27.700,0027.839,0028.576,00
JPY214,00215,42222,45
HKD2.860,002.918,513.101,00
CNY-3.244,003.458,00
AUD15.350,0015.505,0016.066,00
NZD14.556,0014.703,0015.220,00
CAD17.003,0017.175,0018.090,00
SGD16.385,0016.551,0017.043,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.161,0023.395,0024.035,00
RUB-282,06482,41
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.103,0023.143,0023.263,0023.253,00
AUD15.534,0015.634,0015.936,0015.836,00
CAD17.208,0017.308,0017.613,0017.513,00
CHF23.457,0023.557,0023.867,0023.817,00
EUR25.500,0025.600,0025.957,0025.907,00
GBP27.873,0027.973,0028.280,0028.180,00
JPY215,41216,91220,01219,35
SGD16.543,0016.643,0016.949,0016.849,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,65-5,73
HKD-2.880,00-3.090,00
NZD-14.664,00-15.073,00
SEK-2.378,00-2.629,00
CNY-3.216,00-3.386,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.667,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.510,0025.590,0025.900,0025.900,00
GBP27.840,0027.950,0028.280,0028.270,00
JPY216,50217,20220,30220,20
CHF23.370,0023.510,0024.070,0023.930,00
CAD17.270,0017.340,0017.540,0017.540,00
AUD15.550,0015.600,0015.900,0015.900,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.780,00-15.040,00
KRW-19,00-21,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.250,00
EUR25.630,0025.630,0025.950,00
JPY215,64216,24219,74
AUD15.511,0015.601,0015.841,00
SGD16.581,0016.651,0016.871,00
GBP27.815,0027.935,0028.325,00
CAD17.289,0017.389,0017.594,00
HKD2.898,002.938,002.988,00
CHF23.476,0023.606,0023.906,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.264,003.329,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.611,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.711,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.131,0023.151,0023.271,00
JPYĐồng Yên Nhật214,80216,05222,08
AUDĐô Úc15.292,0015.521,0016.023,00
CADĐô Canada17.009,0017.205,0017.706,00
GBPBảng Anh27.510,0027.800,0028.402,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.275,0023.499,0024.001,00
SGDĐô Singapore16.437,0016.586,0016.987,00
EUREuro25.260,0025.554,0026.254,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.225,003.355,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.475,005.628,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.145,0023.264,00
THBBaht/Satang718,94735,09765,80
SGDSingapore Dollar16.565,0016.595,0016.873,00
SEKKrona/Ore2.231,002.380,002.455,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.672,0014.754,0015.144,00
NOKKrona/Ore2.438,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.524,005.700,005.766,00
KWDKuwaiti Dinar76.907,0076.957,0077.791,00
KRWWON18,0918,4219,97
JPYJapanese Yen212,38215,13220,64
INRIndian Rupee324,00335,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.701,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.819,0027.999,0028.311,00
EUREuro25.420,0025.582,0026.348,00
DKKKrona/Ore3.375,003.389,003.521,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.335,0023.451,0024.087,00
CADCanadian Dollar17.123,0017.263,0017.555,00
AUDAustralian Dollar15.529,0015.599,0015.861,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.509,0815.602,7015.868,03
CAD17.117,4117.272,8717.566,59
CHF23.320,9223.485,3223.884,69
DKK-3.395,633.502,06
EUR25.487,9525.564,6426.332,42
GBP27.739,6527.935,2028.183,86
HKD2.915,742.936,292.980,26
INR-323,11335,79
JPY214,96217,13224,93
KRW17,5518,4720,03
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.515,955.587,35
NOK-2.543,092.622,81
RUB-346,25385,83
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.367,352.426,95
SGD16.543,7416.660,3616.842,31
THB737,60737,60768,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 17:49:40 20/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.465,0015.595,0015.965,00
CAD-17.171,0017.287,0017.658,00
CHF-23.379,0023.530,0023.863,00
CNY--3.255,003.315,00
DKK--3.397,003.527,00
EUR-25.466,00 (€50, €100)
25.456,00 (< €50)
25.486,0026.261,00
GBP-27.659,0027.879,0028.299,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-215,18215,68221,18
KRW-17,4018,8020,20
LAK--2,462,91
NOK--2.540,002.620,00
NZD-14.648,0014.731,0015.018,00
SEK--2.364,002.414,00
SGD-16.489,0016.514,0016.919,00
THB-699,88744,22767,88
USD23.120,0023.130,00 ($50, $100)
23.120,00 (< $50)
23.140,0023.260,00

Liên quan ty gia dola newzealand hom nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 05 2018: đồng usd giảm

Khuôi hàng khủng...xem hơn 10f sẻ hiểu đừng vội cm nhé|cuộc sống mỹ-101

Nhnn tăng giá usd thêm 223 đồng, tỷ giá đồng loạt tăng vọt | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 16/5: phục hồi trên thị trường thế giới

(vtc14)_canada phát tiền tiêu vặt cho người dân, gần 17.000 usd/năm

Joggi singh - baapu | latest punjabi song 2015

New zealand-a hunters paradise video

Ngày xuân nói chuyện cũ: người việt chúng ta có đoàn kết ? vậy ai chia rẽ.

New zealand tăng cường tuần tra nam thái bình dương (voa)

Tv thời sự giáo hội và thế giới ngày nay, thứ hai 18/3/2019

Tin tức forex trong tuần từ ngày 22/06 - 29/06/2018

Exploring vietnam's paradise island - phu quoc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 19/05/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Vietlive tv ngày 26 03 2019

#4 do là em quá mong manh nên cả 3 anh đều muốn yêu được không | người ấy là ai? - mùa 2

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28/02/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tổng hợp tin tức forex trong tuần từ 05 - 09/02/2018

Tỷ giá usd hôm nay 30/5: tăng trong bối cảnh căng thẳng thương mại mỹ - trung quốc leo thang

Tướng trung quốc: mỹ-trung cần lập cơ chế về biển đông

Mỹ gửi tối mật thư lôi kéo australia, new zealand, ấn độ liên minh trừng phạt trung quốc ở biển đông

Post malone feat. ty dolla $ign - psycho (official audio)

Fbnc-hồ sơ panama: new zealand là đại lý giấu tiền của giới nhà giàu

Việt nam chưa buông tpp

New zealand mở đường bay thẳng đến tp.hcm - thành phố hôm nay [htv9 – 27.11.2015]

[ nhật kí học viên phi công ] : ngày thả bay đơn của học viên ( 12/03/2019

Fbnc - người anh đổ xô đi đổi ngoại tệ trước cuộc trưng cầu dân ý

Việt nam sắp phê chuẩn hiệp định cptpp (voa)

Walgreens mua lại rite aid với giá $17 tỉ đô la

Fdi vào tp.hcm đạt 3,1 tỉ usd - thành phố hôm nay [htv9 – 04.11.2015]

Ea development bank invests 10m usd in scholarship program

Việt nam phấn đấu xuất khẩu 3,6 tỷ usd trái cây

Fbnc - nhnn hạ lãi suất tiền gửi usd của cá nhân về 0%

Tt trump tới đà nẵng gặp kim jong un & tập cận bình. venezuela &trung quốc như thế nào?

đàm phán tpp không có mỹ sắp hoàn tất trước apec

Vtc14_trung quốc: lo ngại sữa bột, sữa mẹ lên ngôi

Xuất hiện khắc tinh của game ipad | shark tank việt nam | thương vụ bạc tỷ | mùa 2

Tin nóng : đài loan tập trận đối phó tq đánh úp . trung quốc chịu nhượng bộ mua 1000 tỷ $ hàng mỹ

Liệu huawei có thể sống sót sau những biện pháp hạn chế hoặc cấm đoán từ mỹ?

Pha bóng lố bịch nhất lịch sử world cup và sự thật xót xa

Truyền hình voa 28/3/19: vn: trương duy nhất liên quan tội ‘lợi dụng chức vụ, quyền hạn’

Tàu tấn công anh cập cảng nhật (voa)

Anthony joshua và deontay wilder chính thức đàm phán thượng đài

Việt nam thu nhập gdp 190 tỷ đô quan tham ăn gần 20-40 tỷ đô la ?

Truyền hình vệ tinh voa 30/11/2017

Anthony joshua run rẩy lo sợ trước đại chiến với alexander povetkin - quyền anh hôm nay

úc dùng máy bay không người lái giám sát biển đông (voa)

Bản tin quốc tế - international news 15-03-2019

Cơ hội xuất khẩu trái cây tươi việt nam vào new zealand | bản tin kinh tế nông nghiệp - 02/9/2018

Tỷ giá đô tpbank , Tỷ giá đô tại đài loan , Ty gia usd ringgit, Tỷ giá đô trong ngày , Tỷ giá đô taiwan , Tỷ giá đô tại các ngân hàng , Tỷ giá đô ưc , Tỷ giá đô úc báo úc , Tỷ giá đô úc scb , Tỷ giá đô hàn quốc vietcombank , Tỷ giá đô đổi qua bath , Tỷ giá đô hôm qua , Tỷ giá đô la mỹ qua các năm , Tỷ giá đô tuần qua , Tỷ giá đô tăng , Tỷ giá đô sing quốc trinh , Tỷ giá đô tại bidv , Tỷ giá đô hải quan , Ty gia usd phu quy , Tỷ giá đô peso , Tỷ giá đô pvcombank , Tỷ giá đô paypal , Tỷ giá đô sang peso , Ty gia usd va pound ,