Thông tin tỷ giá euro sang vnd mới nhất

(Xem 274)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá euro sang vnd mới nhất ngày 08/07/2020 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá euro sang vnd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 8/7: Trong nước biến động nhẹ

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (8/7), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.218 VND/USD, giảm 4 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch trong khoảng 22.521 - 23.915 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN vẫn được giữ nguyên ở mức 22.175 - 23.650 VND/USD.

Giá mua USD tại các ngân hàng dao động từ 23.070 – 23.102 VND/USD, trong khi bán ra từ 23.260 – 23.310 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, VietinBank có giá mua USD cao nhất còn Eximbank vẫn là nhà băng có giá bán USD thấp nhất sáng nay.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD giao dịch ở 23.170 - 23.200 VND/USD, giá mua và giá bán không đổi so với mức ghi nhận cùng giờ hôm qua.

Tỷ giá ngân hàng hôm nay

Tỷ giá Vietcombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,680 VND/AUD và bán ra 16,335 VND/AUD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,839 VND/AUD và bán ra 16,335 VND/AUD.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,618 VND/CAD và bán ra 17,312 VND/CAD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,786 VND/CAD và bán ra 17,312 VND/CAD.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,981 VND/CHF và bán ra 24,982 VND/CHF, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,223 VND/CHF và bán ra 24,982 VND/CHF.
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,240 VND/CNY và bán ra 3,376 VND/CNY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,273 VND/CNY và bán ra 3,376 VND/CNY.
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 3,573 VND/DKK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,444 VND/DKK và bán ra 3,573 VND/DKK.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,472 VND/EUR và bán ra 26,772 VND/EUR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,730 VND/EUR và bán ra 26,772 VND/EUR.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,364 VND/GBP và bán ra 29,548 VND/GBP, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,650 VND/GBP và bán ra 29,548 VND/GBP.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD.
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 321.27 VND/INR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309.14 VND/INR và bán ra 321.27 VND/INR.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.22 VND/JPY và bán ra 218.17 VND/JPY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.32 VND/JPY và bán ra 218.17 VND/JPY.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.74 VND/KRW và bán ra 20.38 VND/KRW, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.60 VND/KRW và bán ra 20.38 VND/KRW.
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 78,107 VND/KWD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,158 VND/KWD và bán ra 78,107 VND/KWD.
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 5,475 VND/MYR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,362 VND/MYR và bán ra 5,475 VND/MYR.
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2,494 VND/NOK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,395 VND/NOK và bán ra 2,494 VND/NOK.
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 360.82 VND/RUB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 323.81 VND/RUB và bán ra 360.82 VND/RUB.
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 6,411 VND/SAR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,169 VND/SAR và bán ra 6,411 VND/SAR.
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2,556 VND/SEK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,453 VND/SEK và bán ra 2,556 VND/SEK.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,199 VND/SGD và bán ra 16,876 VND/SGD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 16,876 VND/SGD.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 655.16 VND/THB và bán ra 755.28 VND/THB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.95 VND/THB và bán ra 755.28 VND/THB.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD.

Tỷ giá Eximbank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,929 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,977 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,867 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,918 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,347 VND/CHF và bán ra 24,769 VND/CHF, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,420 VND/CHF và bán ra 24,769 VND/CHF.
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 3,353 VND/CNY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,263 VND/CNY và bán ra 3,353 VND/CNY.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,878 VND/EUR và bán ra 26,327 VND/EUR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,956 VND/EUR và bán ra 26,327 VND/EUR.
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,805 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,891 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.31 VND/JPY và bán ra 217.01 VND/JPY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.95 VND/JPY và bán ra 217.01 VND/JPY.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,999 VND/NZD và bán ra 15,305 VND/NZD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,074 VND/NZD và bán ra 15,305 VND/NZD.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 16,725 VND/SGD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,489 VND/SGD và bán ra 16,725 VND/SGD.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 719.00 VND/THB và bán ra 753.00 VND/THB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.00 VND/THB và bán ra 753.00 VND/THB.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD.

Tỷ giá Acb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,858 VND/AUD và bán ra 16,208 VND/AUD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,962 VND/AUD và bán ra 16,208 VND/AUD.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,830 VND/CAD và bán ra 17,159 VND/CAD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,932 VND/CAD và bán ra 17,159 VND/CAD.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/CHF, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,439 VND/CHF và bán ra 24,767 VND/CHF.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,862 VND/EUR và bán ra 26,314 VND/EUR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,966 VND/EUR và bán ra 26,314 VND/EUR.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/GBP, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,917 VND/GBP và bán ra 29,305 VND/GBP.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/HKD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD.
  • Tỷ giá IndoRupi () hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/IndoRupi, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào - VND/IndoRupi và bán ra 2 VND/IndoRupi.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.00 VND/JPY và bán ra 216.94 VND/JPY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.07 VND/JPY và bán ra 216.94 VND/JPY.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/NZD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,076 VND/NZD và bán ra 15,308 VND/NZD.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,394 VND/SGD và bán ra 16,723 VND/SGD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,501 VND/SGD và bán ra 16,723 VND/SGD.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/THB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.00 VND/THB và bán ra 755.00 VND/THB.
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/TWD(TaiwanDollar), giao dịch bằng chuyển khoản mua vào - VND/TWD(TaiwanDollar) và bán ra 815 VND/TWD(TaiwanDollar).
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,115 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD.

Tỷ giá Bidv

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,778 VND/AUD và bán ra 16,314 VND/AUD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,873 VND/AUD và bán ra 16,314 VND/AUD.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,723 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,824 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,149 VND/CHF và bán ra 24,917 VND/CHF, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,294 VND/CHF và bán ra 24,917 VND/CHF.
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 3,353 VND/CNY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,260 VND/CNY và bán ra 3,353 VND/CNY.
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 3,557 VND/DKK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,459 VND/DKK và bán ra 3,557 VND/DKK.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,712 VND/EUR và bán ra 26,737 VND/EUR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,781 VND/EUR và bán ra 26,737 VND/EUR.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,594 VND/GBP và bán ra 29,250 VND/GBP, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,767 VND/GBP và bán ra 29,250 VND/GBP.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,936 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,957 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.64 VND/JPY và bán ra 218.12 VND/JPY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.90 VND/JPY và bán ra 218.12 VND/JPY.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.38 VND/KRW và bán ra 20.26 VND/KRW, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.20 VND/KRW và bán ra 20.26 VND/KRW.
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK.
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,076 VND/MYR và bán ra 5,550 VND/MYR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào - VND/MYR và bán ra 5,550 VND/MYR.
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2,479 VND/NOK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,409 VND/NOK và bán ra 2,479 VND/NOK.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,941 VND/NZD và bán ra 15,325 VND/NZD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,031 VND/NZD và bán ra 15,325 VND/NZD.
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 376.00 VND/RUB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 293.00 VND/RUB và bán ra 376.00 VND/RUB.
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2,540 VND/SEK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,469 VND/SEK và bán ra 2,540 VND/SEK.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,319 VND/SGD và bán ra 16,846 VND/SGD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,417 VND/SGD và bán ra 16,846 VND/SGD.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 702.09 VND/THB và bán ra 770.50 VND/THB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.18 VND/THB và bán ra 770.50 VND/THB.
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.35 VND/TWD và bán ra 806.76 VND/TWD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào - VND/TWD và bán ra 806.76 VND/TWD.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD.

Tỷ giá Vietinbank

  • Tỷ giá () hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào - VND/ và bán ra - VND/.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,850 VND/AUD và bán ra 16,450 VND/AUD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,980 VND/AUD và bán ra 16,450 VND/AUD.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,814 VND/CAD và bán ra 17,401 VND/CAD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,401 VND/CAD.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,314 VND/CHF và bán ra 24,919 VND/CHF, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,419 VND/CHF và bán ra 24,919 VND/CHF.
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 3,335 VND/CNY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,275 VND/CNY và bán ra 3,335 VND/CNY.
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 3,591 VND/DKK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,461 VND/DKK và bán ra 3,591 VND/DKK.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,826 VND/EUR và bán ra 26,961 VND/EUR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,851 VND/EUR và bán ra 26,961 VND/EUR.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,741 VND/GBP và bán ra 29,381 VND/GBP, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,961 VND/GBP và bán ra 29,381 VND/GBP.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,949 VND/HKD và bán ra 3,069 VND/HKD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/HKD và bán ra 3,069 VND/HKD.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.78 VND/JPY và bán ra 221.28 VND/JPY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.28 VND/JPY và bán ra 221.28 VND/JPY.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.62 VND/KRW và bán ra 21.22 VND/KRW, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.42 VND/KRW và bán ra 21.22 VND/KRW.
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK.
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2,487 VND/NOK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,407 VND/NOK và bán ra 2,487 VND/NOK.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,967 VND/NZD và bán ra 15,337 VND/NZD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,050 VND/NZD và bán ra 15,337 VND/NZD.
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2,533 VND/SEK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,483 VND/SEK và bán ra 2,533 VND/SEK.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,323 VND/SGD và bán ra 16,873 VND/SGD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,373 VND/SGD và bán ra 16,873 VND/SGD.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 688.93 VND/THB và bán ra 756.93 VND/THB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.27 VND/THB và bán ra 756.93 VND/THB.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD.

Tỷ giá Techcombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,645 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,856 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,641 VND/CAD và bán ra 17,407 VND/CAD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,805 VND/CAD và bán ra 17,407 VND/CAD.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,112 VND/CHF và bán ra 24,956 VND/CHF, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,351 VND/CHF và bán ra 24,956 VND/CHF.
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 3,375 VND/CNY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,244 VND/CNY và bán ra 3,375 VND/CNY.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,661 VND/EUR và bán ra 26,857 VND/EUR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,855 VND/EUR và bán ra 26,857 VND/EUR.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,527 VND/GBP và bán ra 29,637 VND/GBP, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,733 VND/GBP và bán ra 29,637 VND/GBP.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.88 VND/JPY và bán ra 220.97 VND/JPY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.95 VND/JPY và bán ra 220.97 VND/JPY.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào - VND/KRW và bán ra 23.00 VND/KRW.
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 5,504 VND/MYR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,352 VND/MYR và bán ra 5,504 VND/MYR.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,301 VND/SGD và bán ra 16,978 VND/SGD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,376 VND/SGD và bán ra 16,978 VND/SGD.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.00 VND/THB và bán ra 767.00 VND/THB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 767.00 VND/THB.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,081 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,101 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD.

Tỷ giá Sacombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,903 VND/AUD và bán ra 16,505 VND/AUD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,003 VND/AUD và bán ra 16,405 VND/AUD.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,855 VND/CAD và bán ra 17,356 VND/CAD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,955 VND/CAD và bán ra 17,156 VND/CAD.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,398 VND/CHF và bán ra 24,911 VND/CHF, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,498 VND/CHF và bán ra 24,761 VND/CHF.
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/CNY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,235 VND/CNY và bán ra 3,405 VND/CNY.
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/DKK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,405 VND/DKK và bán ra 3,676 VND/DKK.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,958 VND/EUR và bán ra 26,515 VND/EUR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,058 VND/EUR và bán ra 26,365 VND/EUR.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,927 VND/GBP và bán ra 29,439 VND/GBP, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,027 VND/GBP và bán ra 29,239 VND/GBP.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/HKD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,112 VND/HKD.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.02 VND/JPY và bán ra 219.36 VND/JPY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.52 VND/JPY và bán ra 218.06 VND/JPY.
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/KHR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.62 VND/KHR và bán ra 5.71 VND/KHR.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/KRW, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.50 VND/KRW và bán ra 20.60 VND/KRW.
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/LAK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.44 VND/LAK và bán ra 2.58 VND/LAK.
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/MYR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,270 VND/MYR và bán ra 5,731 VND/MYR.
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/NOK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,406 VND/NOK và bán ra 2,556 VND/NOK.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/NZD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,973 VND/NZD và bán ra 15,382 VND/NZD.
  • Tỷ giá PHP () hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/PHP, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 463 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP.
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/SEK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/SEK và bán ra 2,655 VND/SEK.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,426 VND/SGD và bán ra 16,827 VND/SGD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,526 VND/SGD và bán ra 16,727 VND/SGD.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 807.00 VND/THB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 802.00 VND/THB.
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/TWD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 762.00 VND/TWD và bán ra 858.00 VND/TWD.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,306 VND/USD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD.

Tỷ giá Agribank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,927 VND/AUD và bán ra 16,388 VND/AUD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,991 VND/AUD và bán ra - VND/AUD.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,909 VND/CAD và bán ra 17,277 VND/CAD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,977 VND/CAD và bán ra - VND/CAD.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,273 VND/CHF và bán ra 24,858 VND/CHF, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,371 VND/CHF và bán ra - VND/CHF.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,940 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,004 VND/EUR và bán ra - VND/EUR.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,617 VND/GBP và bán ra 29,246 VND/GBP, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,790 VND/GBP và bán ra - VND/GBP.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và bán ra - VND/HKD.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.90 VND/JPY và bán ra 217.96 VND/JPY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.26 VND/JPY và bán ra - VND/JPY.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 20.40 VND/KRW, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.63 VND/KRW và bán ra - VND/KRW.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 15,437 VND/NZD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,024 VND/NZD và bán ra - VND/NZD.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,450 VND/SGD và bán ra 16,804 VND/SGD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,516 VND/SGD và bán ra - VND/SGD.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723.00 VND/THB và bán ra 765.00 VND/THB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.00 VND/THB và bán ra - VND/THB.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra - VND/USD.

Tỷ giá Scb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,910 VND/AUD và bán ra 16,300 VND/AUD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,300 VND/AUD.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,900 VND/CAD và bán ra 17,280 VND/CAD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,970 VND/CAD và bán ra 17,280 VND/CAD.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,230 VND/CHF và bán ra 25,040 VND/CHF, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,380 VND/CHF và bán ra 25,040 VND/CHF.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,920 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,000 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,850 VND/GBP và bán ra 29,330 VND/GBP, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,970 VND/GBP và bán ra 29,330 VND/GBP.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.70 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.30 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.20 VND/KRW và bán ra - VND/KRW.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 15,390 VND/NZD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,080 VND/NZD và bán ra - VND/NZD.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,470 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 16,890 VND/SGD.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD.

Bạn đang xem bài viết tỷ giá euro sang vnd trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!