Thông tin tỷ giá ngoại tệ thụy sĩ mới nhất

10

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá ngoại tệ thụy sĩ mới nhất ngày 22/08/2019 trên website Expressrotaryhotpot.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.139,0023.139,0023.259,00
USD(1-2-5)22.921,00--
USD(10-20)23.093,00--
GBP27.854,0028.023,0028.333,00
HKD2.906,002.927,002.990,00
CHF23.316,0023.457,0023.790,00
JPY215,23216,53220,72
THB715,38722,61783,06
AUD15.528,0015.622,0015.808,00
CAD17.243,0017.347,0017.571,00
SGD16.542,0016.642,0016.858,00
SEK-2.378,002.439,00
LAK-2,452,90
DKK-3.413,003.501,00
NOK-2.563,002.629,00
CNY-3.235,003.320,00
RUB-321,00395,00
NZD14.607,0014.695,0014.944,00
KRW17,28-20,96
EUR25.551,0025.615,0026.280,00
TWD671,09-757,34
MYR5.210,96-5.680,63

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.493,0025.555,0025.885,00
GBP27.823,0027.991,0028.288,00
HKD2.918,002.930,002.982,00
CHF23.348,0023.442,0023.741,00
JPY214,99216,36218,93
AUD15.526,0015.588,0015.825,00
SGD16.580,0016.647,0016.846,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.264,0017.333,0017.530,00
NZD-14.696,0014.975,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.139,0023.139,0023.259,00
USD(1-2-5)22.921,00--
USD(10-20)23.093,00--
GBP27.854,0028.023,0028.333,00
HKD2.906,002.927,002.990,00
CHF23.316,0023.457,0023.790,00
JPY215,23216,53220,72
THB715,38722,61783,06
AUD15.528,0015.622,0015.808,00
CAD17.243,0017.347,0017.571,00
SGD16.542,0016.642,0016.858,00
SEK-2.378,002.439,00
LAK-2,452,90
DKK-3.413,003.501,00
NOK-2.563,002.629,00
CNY-3.235,003.320,00
RUB-321,00395,00
NZD14.607,0014.695,0014.944,00
KRW17,28-20,96
EUR25.551,0025.615,0026.280,00
TWD671,09-757,34
MYR5.210,96-5.680,63

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.570,0015.630,0015.790,0015.780,00
CAD17.300,0017.360,0017.540,0017.530,00
CHF22.610,0023.500,0023.080,0023.730,00
EUR25.540,0025.620,0025.880,0025.870,00
GBP27.950,0028.060,0028.340,0028.330,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,70217,00218,80219,10
NZD-14.740,00-15.020,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.955,0028.039,0028.341,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.429,0023.499,0023.753,00
Yên Nhật216,17216,82219,16
Ðô-la Úc15.599,0015.646,0015.815,00
Ðô-la Canada17.318,0017.370,0017.557,00
Ðô-la Singapore16.626,0016.676,0016.856,00
Đồng Euro25.566,0025.643,0025.919,00
Ðô-la New Zealand14.699,0014.772,0014.946,00
Bat Thái Lan732,00750,00763,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.249,003.326,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.454,0027.773,0028.542,0028.542,00
Ðồng Euro (EUR)25.228,0025.391,0026.094,0026.094,00
Yên Nhật (JPY)212,57215,27220,78220,78
Ðô la Úc (AUD)15.324,0015.471,0015.963,0015.963,00
Ðô la Singapore (SGD)16.334,0016.524,0016.982,0016.982,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.015,0017.213,0017.689,0017.689,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.309,0023.309,0023.954,0023.954,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.623,0014.623,0015.028,0015.028,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.567,0015.882,00
CAD17.304,0017.605,00
CHF23.424,0023.826,00
CNY3.207,003.372,00
DKK3.391,003.532,00
EUR25.537,0025.951,00
GBP27.967,0028.359,00
HKD2.922,002.996,00
JPY216,68219,27
KRW18,5720,03
NOK2.521,002.655,00
NZD14.675,0015.049,00
SEK2.369,002.454,00
SGD16.670,0016.881,00
THB736,00772,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.318,0025.445,0026.336,00
GBP27.688,0027.827,0028.404,00
JPY215,00215,83221,55
HKD2.861,002.919,583.017,00
CNY-3.238,003.352,00
AUD15.433,0015.589,0016.285,00
NZD14.531,0014.678,0015.049,00
CAD17.097,0017.270,0017.732,00
SGD16.446,0016.612,0016.995,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.136,0023.370,0023.949,00
RUB-286,05492,61
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.098,0023.138,0023.258,0023.248,00
AUD15.507,0015.607,0015.912,0015.812,00
CAD17.243,0017.343,0017.649,0017.549,00
CHF23.411,0023.511,0023.860,0023.860,00
EUR25.536,0025.636,0025.995,0025.945,00
GBP27.951,0028.051,0028.360,0028.260,00
JPY215,40216,90219,96218,96
SGD16.543,0016.643,0016.949,0016.849,00
THB-728,00819,00814,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,60-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.614,00-15.024,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.209,00-3.379,00
KRW-19,17-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.451,00-5.930,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.530,0025.610,0025.910,0025.910,00
GBP27.880,0027.990,0028.330,0028.320,00
JPY216,40217,10220,20220,10
CHF23.310,0023.450,0024.010,0023.870,00
CAD17.300,0017.370,0017.580,0017.580,00
AUD15.540,0015.590,0015.870,0015.870,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.740,00-15.000,00
KRW-19,10-21,00

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.260,00
EUR25.583,0025.583,0025.903,00
JPY215,59216,19219,69
AUD15.498,0015.588,0015.828,00
SGD16.566,0016.636,0016.856,00
GBP27.839,0027.959,0028.349,00
CAD17.220,0017.320,0017.525,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.405,0023.535,0023.835,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.257,003.322,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.609,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.709,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.129,0023.149,0023.269,00
JPYĐồng Yên Nhật214,76216,02222,02
AUDĐô Úc15.268,0015.496,0015.999,00
CADĐô Canada17.051,0017.248,0017.749,00
GBPBảng Anh27.631,0027.923,0028.525,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.188,0023.410,0023.912,00
SGDĐô Singapore16.440,0016.589,0016.991,00
EUREuro25.306,0025.601,0026.301,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.213,003.344,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.473,005.627,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.135,0023.265,00
THBBaht/Satang722,62738,77769,48
SGDSingapore Dollar16.597,0016.657,0016.877,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.054,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.653,0014.722,0015.125,00
NOKKrona/Ore2.443,002.605,002.689,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.055,0077.105,0077.941,00
KRWWON18,2218,5320,10
JPYJapanese Yen212,44215,56222,36
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.702,002.933,003.032,00
GBPGreat British Pound27.806,0028.016,0028.268,00
EUREuro25.416,0025.584,0026.350,00
DKKKrona/Ore3.386,003.400,003.532,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.318,0023.417,0024.070,00
CADCanadian Dollar17.163,0017.314,0017.607,00
AUDAustralian Dollar15.518,0015.592,0015.856,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.497,6515.591,2015.856,33
CAD17.157,3317.313,1517.607,57
CHF23.252,1023.416,0123.814,20
DKK-3.398,303.504,82
EUR25.506,3525.583,1026.351,44
GBP27.819,9528.016,0628.265,44
HKD2.916,782.937,342.981,32
INR-324,09336,81
JPY213,40215,56222,35
KRW17,6018,5320,09
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.522,555.594,04
NOK-2.554,952.635,03
RUB-351,96392,19
SAR-6.172,496.414,69
SEK-2.381,762.441,72
SGD16.567,6616.684,4516.866,67
THB738,80738,80769,62
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 17:16:36 22/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.436,0015.566,0015.936,00
CAD-17.207,0017.323,0017.694,00
CHF-23.309,0023.460,0023.793,00
CNY--3.241,003.301,00
DKK--3.399,003.529,00
EUR-25.481,00 (€50, €100)
25.471,00 (< €50)
25.501,0026.276,00
GBP-27.778,0027.998,0028.418,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-215,21215,71221,21
KRW-17,3518,7520,15
LAK--2,462,91
NOK--2.544,002.624,00
NZD-14.583,0014.666,0014.953,00
SEK--2.373,002.423,00
SGD-16.474,0016.499,0016.904,00
THB-700,57744,91768,57
USD23.116,0023.129,00 ($50, $100)
23.119,00 (< $50)
23.139,0023.259,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá ngoại tệ thụy sĩ

Kinh doanh ngoại hối trên thị trường forex như thế nào?

Tỷ giá ngoại tệ 21.6: tỷ giá trung tâm giảm, usd tự do rơi mạnh

Tỷ giá ngoại tệ 16.7: sức ép dồn nén, usd tiếp tục giảm

Cuộc sống úc: các loại tiền lưu thông ở úc

Bỏ trần tỷ giá: thụy sỹ gây sốc cho giới tài chính toàn cầu

What are crosses? | fxtm learn forex in 60 seconds

Top 10 loại tiền tệ có giá trị cao nhất thế giới

Fbnc - ngân hàng trung ương thụy sĩ bị lỗ 52 tỷ usd

Vtc14_giá usd và vàng "nhảy múa" theo tỷ giá

Hsbc thụy sỹ bị tố giúp nhà giàu trốn thuế 100 tỷ usd

Tại sao người thụy sĩ vẫn thích sử dụng tiền mặt bất chấp xu hướng số hóa của ngân hàng trên toàn cầ

Vtc14_thị trường tài chính chao đảo khi thụy sĩ thả nổi đồng franc

Fbnc - pháp yêu cầu thụy sĩ cung cấp tài khoản của 45.000 khách hàng ubs

Tin hoa kỳ: con rồng trung quốc "hổ báo" gặp phải cảnh sảt quốc tế donald trump

Khách nước ngoài ồ ạt rút tiền khỏi thụy sĩ

Lộ bằng chứng nguyễn xuân phúc tham ô nhận 50 tỉ usd đang cất giữ ở ngân hàng thuỵ sĩ bị tịch thu

Thụy sĩ: trọn bộ tiền xu phổ thông đang lưu hành - swiss common coin set

ứng phó khi bị tống tiền, tống tình | vtc

[forex uni] đầu tư forex |đồng tiền chf và ảnh hưởng của thụy sỹ trong thị trường forex

Thụy sỹ bỏ trần tỷ gia: ai được ai mất?

Thụy sĩ phạt 5 ngân hàng lớn vì thông đồng trên thị trường | 24h tin tức

Thụy sĩ điều tra 7 ngân hàng nghi lũng đoạn giá kim loại quý

Tỷ giá usd hôm nay 12/8: suy giảm phiên giao dịch đầu tuần

Thụy sĩ (switzerland): tiền xu bằng vàng 20 francs 1935 lb

Ngân hàng ubs của thụy sĩ bị đưa ra xét xử tại pháp về cáo buộc né thuế

Tỷ giá usd hôm nay 9/8: ảm đạm trên thị trường thế giới

Vai trò của chf trong thị trường forex là gì?

Camera theo đuôi cá mập khổng lồ (voa)

Ngân hàng thụy sĩ công bố việt nam có 195 người siêu giàu

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 03/02/2018 đôla mỹ đô úc euro bảng anh yên nhật

Lịch sử đất nước lâm nguy đang tái diễn trước mắt chúng ta!

Trung quốc và thụy sĩ ký hiệp định thương mại tự do

8 ngân hàng tại thụy sỹ bị điều tra thao túng thị trường ngoại hối

Tại sao doanh nghiệp nước ngoài ồ ạt rút vốn khỏi việt nam?

Thượng nghị sĩ mỹ gửi thư cho 1 tù nhân tại việt nam

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 19/10/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/4/2018 ‭. giá có thể suống 1 ich vao ngay mai. nhưng co the tân manh thu2

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 26/07/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

🇬🇧 7 🇬🇧 đồng bảng anh như thế nào ? các loại tiền tệ ở anh có gì ? 💷💷💷💷

Ubs giành lại danh hiệu ngân hàng tư nhân lớn nhất thế giới

Nhiều ngân hàng nước ngoài có ý định rút khỏi thụy sĩ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 7/03/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14/09/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 18/07/2018 - đôla mỹ tăng - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 27/12/2016 đôla mỹ đô úc euro bảng anh yên nhật

Sự thật mối quan hệ việt nam - thụy điển

Hai nhà hoạt động tôn giáo việt nam gặp tổng thống donald trump

Giá vàng phá đáy theo lá phiếu của cử tri thụy sỹ

Tỷ giá usd hôm nay 3/5: phục hồi nhờ thị trường hạ triển vọng lãi suất mỹ giảm

Tỷ giá ngoại tệ myr , Tỷ giá giao dịch ngoại tệ ngày hôm nay , Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hsbc , Tỷ giá ngoại tệ hôm nay nhân dân tệ , Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng maritime bank , Tỷ giá ngoại tệ hnay , Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng đầu tư phát triển , Tỷ giá ngoại tệ hôm nay tại bidv, Tỷ giá ngoại tệ man , Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng ibk , Tỷ giá ngoại tệ icbc , Tỷ giá ngoại tệ israel , Tỷ giá ngoại tệ tin tức 24h , Tỷ giá ngoại tệ hôm nay vietnamnet , Tỷ giá ngoại tệ hôm nay đông á ,