Thông tin tỷ giá ngoại tệ tin tức 24h mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá ngoại tệ tin tức 24h mới nhất ngày 22/08/2019 trên website Expressrotaryhotpot.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.139,0023.139,0023.259,00
USD(1-2-5)22.921,00--
USD(10-20)23.093,00--
GBP27.854,0028.023,0028.333,00
HKD2.906,002.927,002.990,00
CHF23.316,0023.457,0023.790,00
JPY215,23216,53220,72
THB715,38722,61783,06
AUD15.528,0015.622,0015.808,00
CAD17.243,0017.347,0017.571,00
SGD16.542,0016.642,0016.858,00
SEK-2.378,002.439,00
LAK-2,452,90
DKK-3.413,003.501,00
NOK-2.563,002.629,00
CNY-3.235,003.320,00
RUB-321,00395,00
NZD14.607,0014.695,0014.944,00
KRW17,28-20,96
EUR25.551,0025.615,0026.280,00
TWD671,09-757,34
MYR5.210,96-5.680,63

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.493,0025.555,0025.885,00
GBP27.823,0027.991,0028.288,00
HKD2.918,002.930,002.982,00
CHF23.348,0023.442,0023.741,00
JPY214,99216,36218,93
AUD15.526,0015.588,0015.825,00
SGD16.580,0016.647,0016.846,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.264,0017.333,0017.530,00
NZD-14.696,0014.975,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.139,0023.139,0023.259,00
USD(1-2-5)22.921,00--
USD(10-20)23.093,00--
GBP27.854,0028.023,0028.333,00
HKD2.906,002.927,002.990,00
CHF23.316,0023.457,0023.790,00
JPY215,23216,53220,72
THB715,38722,61783,06
AUD15.528,0015.622,0015.808,00
CAD17.243,0017.347,0017.571,00
SGD16.542,0016.642,0016.858,00
SEK-2.378,002.439,00
LAK-2,452,90
DKK-3.413,003.501,00
NOK-2.563,002.629,00
CNY-3.235,003.320,00
RUB-321,00395,00
NZD14.607,0014.695,0014.944,00
KRW17,28-20,96
EUR25.551,0025.615,0026.280,00
TWD671,09-757,34
MYR5.210,96-5.680,63

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.570,0015.630,0015.790,0015.780,00
CAD17.300,0017.360,0017.540,0017.530,00
CHF22.610,0023.500,0023.080,0023.730,00
EUR25.540,0025.620,0025.880,0025.870,00
GBP27.950,0028.060,0028.340,0028.330,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,70217,00218,80219,10
NZD-14.740,00-15.020,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.955,0028.039,0028.341,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.429,0023.499,0023.753,00
Yên Nhật216,17216,82219,16
Ðô-la Úc15.599,0015.646,0015.815,00
Ðô-la Canada17.318,0017.370,0017.557,00
Ðô-la Singapore16.626,0016.676,0016.856,00
Đồng Euro25.566,0025.643,0025.919,00
Ðô-la New Zealand14.699,0014.772,0014.946,00
Bat Thái Lan732,00750,00763,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.249,003.326,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.454,0027.773,0028.542,0028.542,00
Ðồng Euro (EUR)25.228,0025.391,0026.094,0026.094,00
Yên Nhật (JPY)212,57215,27220,78220,78
Ðô la Úc (AUD)15.324,0015.471,0015.963,0015.963,00
Ðô la Singapore (SGD)16.334,0016.524,0016.982,0016.982,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.015,0017.213,0017.689,0017.689,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.309,0023.309,0023.954,0023.954,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.623,0014.623,0015.028,0015.028,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.567,0015.882,00
CAD17.304,0017.605,00
CHF23.424,0023.826,00
CNY3.207,003.372,00
DKK3.391,003.532,00
EUR25.537,0025.951,00
GBP27.967,0028.359,00
HKD2.922,002.996,00
JPY216,68219,27
KRW18,5720,03
NOK2.521,002.655,00
NZD14.675,0015.049,00
SEK2.369,002.454,00
SGD16.670,0016.881,00
THB736,00772,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.318,0025.445,0026.336,00
GBP27.688,0027.827,0028.404,00
JPY215,00215,83221,55
HKD2.861,002.919,583.017,00
CNY-3.238,003.352,00
AUD15.433,0015.589,0016.285,00
NZD14.531,0014.678,0015.049,00
CAD17.097,0017.270,0017.732,00
SGD16.446,0016.612,0016.995,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.136,0023.370,0023.949,00
RUB-286,05492,61
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.098,0023.138,0023.258,0023.248,00
AUD15.507,0015.607,0015.912,0015.812,00
CAD17.243,0017.343,0017.649,0017.549,00
CHF23.411,0023.511,0023.860,0023.860,00
EUR25.536,0025.636,0025.995,0025.945,00
GBP27.951,0028.051,0028.360,0028.260,00
JPY215,40216,90219,96218,96
SGD16.543,0016.643,0016.949,0016.849,00
THB-728,00819,00814,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,60-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.614,00-15.024,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.209,00-3.379,00
KRW-19,17-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.451,00-5.930,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.530,0025.610,0025.910,0025.910,00
GBP27.880,0027.990,0028.330,0028.320,00
JPY216,40217,10220,20220,10
CHF23.310,0023.450,0024.010,0023.870,00
CAD17.300,0017.370,0017.580,0017.580,00
AUD15.540,0015.590,0015.870,0015.870,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.740,00-15.000,00
KRW-19,10-21,00

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.260,00
EUR25.583,0025.583,0025.903,00
JPY215,59216,19219,69
AUD15.498,0015.588,0015.828,00
SGD16.566,0016.636,0016.856,00
GBP27.839,0027.959,0028.349,00
CAD17.220,0017.320,0017.525,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.405,0023.535,0023.835,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.257,003.322,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.609,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.709,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.129,0023.149,0023.269,00
JPYĐồng Yên Nhật214,76216,02222,02
AUDĐô Úc15.268,0015.496,0015.999,00
CADĐô Canada17.051,0017.248,0017.749,00
GBPBảng Anh27.631,0027.923,0028.525,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.188,0023.410,0023.912,00
SGDĐô Singapore16.440,0016.589,0016.991,00
EUREuro25.306,0025.601,0026.301,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.213,003.344,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.473,005.627,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.135,0023.265,00
THBBaht/Satang722,62738,77769,48
SGDSingapore Dollar16.597,0016.657,0016.877,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.054,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.653,0014.722,0015.125,00
NOKKrona/Ore2.443,002.605,002.689,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.055,0077.105,0077.941,00
KRWWON18,2218,5320,10
JPYJapanese Yen212,44215,56222,36
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.702,002.933,003.032,00
GBPGreat British Pound27.806,0028.016,0028.268,00
EUREuro25.416,0025.584,0026.350,00
DKKKrona/Ore3.386,003.400,003.532,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.318,0023.417,0024.070,00
CADCanadian Dollar17.163,0017.314,0017.607,00
AUDAustralian Dollar15.518,0015.592,0015.856,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.497,6515.591,2015.856,33
CAD17.157,3317.313,1517.607,57
CHF23.252,1023.416,0123.814,20
DKK-3.398,303.504,82
EUR25.506,3525.583,1026.351,44
GBP27.819,9528.016,0628.265,44
HKD2.916,782.937,342.981,32
INR-324,09336,81
JPY213,40215,56222,35
KRW17,6018,5320,09
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.522,555.594,04
NOK-2.554,952.635,03
RUB-351,96392,19
SAR-6.172,496.414,69
SEK-2.381,762.441,72
SGD16.567,6616.684,4516.866,67
THB738,80738,80769,62
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 17:16:36 22/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.436,0015.566,0015.936,00
CAD-17.207,0017.323,0017.694,00
CHF-23.309,0023.460,0023.793,00
CNY--3.241,003.301,00
DKK--3.399,003.529,00
EUR-25.481,00 (€50, €100)
25.471,00 (< €50)
25.501,0026.276,00
GBP-27.778,0027.998,0028.418,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-215,21215,71221,21
KRW-17,3518,7520,15
LAK--2,462,91
NOK--2.544,002.624,00
NZD-14.583,0014.666,0014.953,00
SEK--2.373,002.423,00
SGD-16.474,0016.499,0016.904,00
THB-700,57744,91768,57
USD23.116,0023.129,00 ($50, $100)
23.119,00 (< $50)
23.139,0023.259,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá ngoại tệ tin tức 24h

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/8, usd treo cao, euro tiếp tục giảm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/8, usd giảm, euro tăng

Bản tin tài chính cuối tuần, tỷ giá usd tăng cao | 17/08/2019 | invest318

Tin mới 23-8-2019 | tin cực hay: nhân dân tệ "phá giá", kinh tế trung quốc lao_dốc "thê_th'ảm"

Về nhà đi con - tập 81

Tin nóng 24h | tq triển khai quân đội ở biên giới hong kong chuẩn bị dẹp biểu tình ?

Tin nóng 24g: mua bán ngoại tệ tùy tiện, coi chừng gặp rắc rối khó gỡ

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/8, donald trump nước cờ mới, usd tăng mạnh

Tin tức thời sự : việt nam có dự trữ ngoại hối 63 tỷ đô la mỹ

Tỷ giá ngoại tệ 3.8: gãy đà tăng, giá usd bất ngờ đảo chiều lao dốc

Tin mới . trung quốc thao túng tiền tệ mỹ mở đường cho cấm vận

Không thức ăn, không nước uống và đồng hồ đếm ngược đến khi hết oxy

Giá trị tiền việt nam qua lịch sử tiền tệ

đấu giá gỗ sưa trăm tỷ lần 2: vẫn còn nhiều vướng mắc | vtv24

Tin mới 22/8/2019: cực nong | "pha.gia" đồng nhân dân tệ - bắc kinh đang "tư.chiê..n" với t.t trump

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 16/8, tín hiêu bất ngờ, usd tăng nhanh

Người việt phải làm gì khi trung quốc phá giá nhân dân tệ, chiến tranh thương mại mỹ trung "nóng"

Fbnc - người anh đổ xô đi đổi ngoại tệ trước cuộc trưng cầu dân ý

đổi ngoại tệ chui, ít nhiều đều bị phạt | thdt

Doanh nghiệp zimbabwe chê nội tệ, chỉ lấy đô mỹ (voa)

Người việt tại mỹ nhất định phải biết điều này khi tt trump | tin hoa kỳ ngày17/8

đồng rúp nga mất giá, belarus điều chỉnh tỷ giá ngoại tệ

Bản tin cảm bóng đá ngày 19/8 | lampard chưa thể thắng cùng chelsea, coutinho ra mắt bayern

Phân tích xu hướng 19-23/8/2019 (price action) - forex traders

Nhà chồng tăng thanh hà biệt thự dát vàng nhưng nhà bố mẹ ruôt lại giản dị đến bất ngờ

Việt nam dự trữ ngoại hối đạt mức kỷ lục 63 tỷ usd | thdt

Vẫn còn nhiều áp lực cho tỷ giá usd/vnd | hanoitv

Tin tức 24h: dự trữ ngoại hối đạt mức mới lên trên 57 tỷ usd

Người ta nói đừng quá tin: ông trump lại tuyên bố hoãn thuế với tq| vtv24

Tin mới 22/8/2019 : tt trump té ngửa - đồng nhân dân tệ của tq giảm thấp nhất trong 10 năm qua

Tin tức | việt nam cho phép dùng đồng nhân dân tệ thanh toán ở biên giới việt-trung

Tin nóng 24h | hàng chục người chết và mất tích do cơn bão wipha

đọc hiểu ngôn ngữ kinh doanh (p3): bảng lưu chuyển tiền tệ

580 đại lý được phép thu đổi ngoại tệ | thdt

Cuộc chiến tiền tệ sẽ đẩy trung quốc vào thời kỳ giông tố!

Bản tin cảm bóng đá 17/8 | barca thua thất vọng trận mở màn, coutinho đến bến đỗ mới

Tin mới 22/8/2019 tòa bạch ốc cóbiên:nhà trắng triêuhôi gâp phó tt mike pence về washington

Tin mới 22/8/2019 | bộ quốc phòng mỹ : đài loan được công nhận như 1 quốc gia , khiến tq " lanhgay"

Tin mới 23/8/2019 bãi tư chính mới nhất | cả asean lên an trung cộng - bắc kinh "câm.nin" chịu trân.

Dự trữ ngoại hối tăng thêm 4 tỉ usd | vtc1

đổi ngoại tệ ở tiệm vàng có phạm pháp không? | ghế nóng | thdt

Tin mới 22/8/2019 : đàm phán thất bại - tt trump tung cú đấm 300 tỷ usd khiến bắc kinh choáng váng

Top 10 hậu vệ đắt giá nhất thế giới

điểm tin 90+ ngày 17/8 | man united công bố số 7 mới; hlv tite triệu tập đt brazil

Kinh doanh ngoại hối trên thị trường forex như thế nào?

Tin mới 23-8-2019 cực vui:tập cận binh|va hơn tỷ dân tq hoag_mang choág_váng khi đông tiên rớt giá

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/8, usd tăng giá liên tục

điểm tin 24h ngày 13/08: nhà đầu tư nên đầu tư phân khúc bất động sản nào?

Tỷ giá ngoại tệ myr , Tỷ giá giao dịch ngoại tệ ngày hôm nay , Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hsbc , Tỷ giá ngoại tệ hôm nay nhân dân tệ , Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng maritime bank , Tỷ giá ngoại tệ hnay , Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng đầu tư phát triển , Tỷ giá ngoại tệ hôm nay tại bidv, Tỷ giá ngoại tệ man , Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng ibk , Tỷ giá ngoại tệ icbc , Tỷ giá ngoại tệ israel , Tỷ giá ngoại tệ thụy sĩ , Tỷ giá ngoại tệ hôm nay vietnamnet , Tỷ giá ngoại tệ hôm nay đông á ,