Thông tin tỷ giá ngoại tệ tin tức 24h mới nhất

(Xem 252)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá ngoại tệ tin tức 24h mới nhất ngày 16/07/2020 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá ngoại tệ tin tức 24h để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

[Cập nhật] Tỷ giá Euro mới nhất ngày 16/7: Diễn biến trái chiều

Tại thị trường trong nước, tỷ giá Euro hôm nay (16/7) diễn biến tăng tại nhiều ngân hàng.

Khảo sát lúc 11h00:

Vietcombank cùng tăng giá mua lên 15 đồng và giá bán 16 đồng.

Vietinbank điều chỉnh giảm ở chiều mua 91 đồng và nhưng chỉ giảm chiều bán 1 đồng xuống mua - bán ở mức là 26.009 - 27.084 VND/EUR.

Tại BIDV, mức tăng ở chiều mua cũng không đáng kể là 2 đồng và giảm chiều bán là 4 đồng so với mức ghi nhận cuối ngày hôm qua.

Techcombank cũng điều chỉnh giảm nhẹ 4 đồng cho chiều mua và 7 đồng cho chiều bán xuống mức là 25.962 - 27.160 VND/EUR.

Eximbank cũng giao dịch mua - bán với giá là 26.211 - 26.666 VND/EUR, tương ứng mức giảm 170 đồng cho chiều mua và giữ nguyên giá chiều bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro cùng tăng nhẹ 17 đồng cho chiều mua và 22 đồng cho chiều bán lên mua - bán ở mức là 26.254 - 26.811 VND/EUR.

Cùng với xu hướng tăng của một số ngân hàng trong nước, HSBC hiện cũng tăng nhẹ 15 đồng cho chiều mua và 16 đồng cho chiều bán lên giao dịch mua - bán với giá là 25.946 - 26.883 VND/EUR.

Hiện tại, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 25.802 - 26.254 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 26.666 - 27.160 VND/EUR.

Trong đó, Sacombank tiếp tục có giá mua euro cao nhất và tại Eximbank có giá bán thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Trên thị trường chợ đen, đồng euro không có sự điều chỉnh nào và giữ nguyên mức là 26.400 - 26.470 VND/EUR.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 19:40 ngày 16/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,221 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 19:40 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,805 VND/AUD và bán ra 16,465 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,964 VND/AUD và bán ra 16,465 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,740 VND/CAD và bán ra 17,439 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,909 VND/CAD và bán ra 17,439 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,917 VND/CHF và bán ra 24,916 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,159 VND/CHF và bán ra 24,916 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,248 VND/CNY và bán ra 3,384 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/CNY và bán ra 3,384 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,619 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,488 VND/DKK và bán ra 3,619 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,778 VND/EUR và bán ra 27,092 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,038 VND/EUR và bán ra 27,092 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,386 VND/GBP và bán ra 29,572 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,673 VND/GBP và bán ra 29,572 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.79 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.71 VND/INR và bán ra 319.79 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.42 VND/JPY và bán ra 222.47 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.57 VND/JPY và bán ra 222.47 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.65 VND/KRW và bán ra 20.27 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.50 VND/KRW và bán ra 20.27 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,107 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,158 VND/KWD và bán ra 78,107 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,495 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,381 VND/MYR và bán ra 5,495 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,542 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,440 VND/NOK và bán ra 2,542 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 364.80 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 327.38 VND/RUB và bán ra 364.80 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,410 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/SAR và bán ra 6,410 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,604 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,500 VND/SEK và bán ra 2,604 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,253 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,417 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 646.88 VND/THB và bán ra 745.75 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 718.75 VND/THB và bán ra 745.75 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 19:40 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,055 VND/AUD và bán ra 16,333 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,103 VND/AUD và bán ra 16,333 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,995 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,046 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,275 VND/CHF và bán ra 24,696 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,348 VND/CHF và bán ra 24,696 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,360 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,270 VND/CNY và bán ra 3,360 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,154 VND/EUR và bán ra 26,607 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,232 VND/EUR và bán ra 26,607 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,805 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,891 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.61 VND/JPY và bán ra 218.32 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.25 VND/JPY và bán ra 218.32 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,015 VND/NZD và bán ra 15,321 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,090 VND/NZD và bán ra 15,321 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,483 VND/SGD và bán ra 16,768 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,532 VND/SGD và bán ra 16,768 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 708.00 VND/THB và bán ra 742.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.00 VND/THB và bán ra 742.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 19:40 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,994 VND/AUD và bán ra 16,347 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,098 VND/AUD và bán ra 16,347 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,950 VND/CAD và bán ra 17,281 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,052 VND/CAD và bán ra 17,281 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,377 VND/CHF và bán ra 24,704 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,187 VND/EUR và bán ra 26,645 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,292 VND/EUR và bán ra 26,645 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,970 VND/GBP và bán ra 29,359 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.94 VND/JPY và bán ra 218.77 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.01 VND/JPY và bán ra 218.77 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,107 VND/NZD và bán ra 15,340 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,579 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 729.00 VND/THB và bán ra 747.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 813 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 19:40 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,891 VND/AUD và bán ra 16,431 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,987 VND/AUD và bán ra 16,431 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,835 VND/CAD và bán ra 17,383 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,936 VND/CAD và bán ra 17,383 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,072 VND/CHF và bán ra 24,838 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,217 VND/CHF và bán ra 24,838 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,359 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,267 VND/CNY và bán ra 3,359 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,599 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,500 VND/DKK và bán ra 3,599 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,992 VND/EUR và bán ra 27,036 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,063 VND/EUR và bán ra 27,036 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,564 VND/GBP và bán ra 29,224 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,737 VND/GBP và bán ra 29,224 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.11 VND/JPY và bán ra 219.60 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.38 VND/JPY và bán ra 219.60 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.26 VND/KRW và bán ra 20.99 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 20.99 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,091 VND/MYR và bán ra 5,566 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,566 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,521 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,450 VND/NOK và bán ra 2,521 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,964 VND/NZD và bán ra 15,344 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,054 VND/NZD và bán ra 15,344 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 377.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 295.00 VND/RUB và bán ra 377.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,584 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,513 VND/SEK và bán ra 2,584 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,359 VND/SGD và bán ra 16,878 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,457 VND/SGD và bán ra 16,878 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 693.24 VND/THB và bán ra 760.78 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 700.24 VND/THB và bán ra 760.78 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.72 VND/TWD và bán ra 806.46 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.46 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 19:40 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,939 VND/AUD và bán ra 16,539 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,069 VND/AUD và bán ra 16,539 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,899 VND/CAD và bán ra 17,486 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,015 VND/CAD và bán ra 17,486 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,236 VND/CHF và bán ra 24,841 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,341 VND/CHF và bán ra 24,841 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,342 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,282 VND/CNY và bán ra 3,342 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,628 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,498 VND/DKK và bán ra 3,628 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,084 VND/EUR và bán ra 27,069 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,109 VND/EUR và bán ra 27,069 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,701 VND/GBP và bán ra 29,341 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,921 VND/GBP và bán ra 29,341 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,065 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/HKD và bán ra 3,065 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.61 VND/JPY và bán ra 222.11 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.11 VND/JPY và bán ra 222.11 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.45 VND/KRW và bán ra 21.05 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.25 VND/KRW và bán ra 21.05 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,522 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,442 VND/NOK và bán ra 2,522 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,978 VND/NZD và bán ra 15,348 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,061 VND/NZD và bán ra 15,348 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,576 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,526 VND/SEK và bán ra 2,576 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,396 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 679.32 VND/THB và bán ra 747.32 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723.66 VND/THB và bán ra 747.32 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 19:40 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,766 VND/AUD và bán ra 16,579 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,579 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,744 VND/CAD và bán ra 17,512 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,911 VND/CAD và bán ra 17,512 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,076 VND/CHF và bán ra 24,916 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,314 VND/CHF và bán ra 24,916 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,384 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,253 VND/CNY và bán ra 3,384 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,969 VND/EUR và bán ra 27,169 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,167 VND/EUR và bán ra 27,169 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,512 VND/GBP và bán ra 29,619 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,717 VND/GBP và bán ra 29,619 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.21 VND/JPY và bán ra 222.33 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.31 VND/JPY và bán ra 222.33 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,512 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,360 VND/MYR và bán ra 5,512 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,334 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,409 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 704.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 708.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,078 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 19:40 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,023 VND/AUD và bán ra 16,628 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,123 VND/AUD và bán ra 16,528 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,966 VND/CAD và bán ra 17,468 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,066 VND/CAD và bán ra 17,268 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,317 VND/CHF và bán ra 24,827 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,417 VND/CHF và bán ra 24,677 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,247 VND/CNY và bán ra 3,417 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,254 VND/EUR và bán ra 26,811 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,354 VND/EUR và bán ra 26,661 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,948 VND/GBP và bán ra 29,450 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,048 VND/GBP và bán ra 29,250 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.14 VND/JPY và bán ra 220.50 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.64 VND/JPY và bán ra 219.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.62 VND/KHR và bán ra 5.71 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,267 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,555 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,006 VND/NZD và bán ra 15,415 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,472 VND/SGD và bán ra 16,882 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,572 VND/SGD và bán ra 16,782 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 798.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 707.00 VND/THB và bán ra 793.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,083 VND/USD và bán ra 23,293 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,263 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 19:40 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,942 VND/AUD và bán ra 16,403 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,006 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,299 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,998 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,172 VND/CHF và bán ra 24,754 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,269 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,134 VND/EUR và bán ra 26,717 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,199 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,744 VND/GBP và bán ra 29,374 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,918 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.54 VND/JPY và bán ra 218.62 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.90 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.19 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.45 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,401 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,988 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,454 VND/SGD và bán ra 16,809 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,520 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 19:40 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,040 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,090 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,020 VND/CAD và bán ra 17,410 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,090 VND/CAD và bán ra 17,410 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,160 VND/CHF và bán ra 24,970 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,310 VND/CHF và bán ra 24,970 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,240 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,320 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,890 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,010 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.10 VND/JPY và bán ra 218.80 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.70 VND/JPY và bán ra 218.80 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,420 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,110 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,540 VND/SGD và bán ra 16,860 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,560 VND/SGD và bán ra 16,960 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 19:40 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,010 VND/AUD và bán ra 16,300 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,080 VND/AUD và bán ra 16,290 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,960 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,040 VND/CAD và bán ra 17,260 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,370 VND/CHF và bán ra 24,700 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,130 VND/EUR và bán ra 26,590 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,230 VND/EUR và bán ra 26,580 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,750 VND/GBP và bán ra 29,260 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,870 VND/GBP và bán ra 29,250 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 217.70 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.20 VND/JPY và bán ra 218.00 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,080 VND/NZD và bán ra 15,420 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,420 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 19:40 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,785 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,944 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,732 VND/CAD và bán ra 17,617 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,901 VND/CAD và bán ra 17,617 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,958 VND/CHF và bán ra 25,079 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,200 VND/CHF và bán ra 25,079 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,409 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,258 VND/CNY và bán ra 3,409 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,966 VND/EUR và bán ra 27,141 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,096 VND/EUR và bán ra 27,141 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,638 VND/GBP và bán ra 29,643 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,782 VND/GBP và bán ra 29,643 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,080 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,080 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 222.57 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.21 VND/JPY và bán ra 222.57 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,828 VND/NZD và bán ra 15,698 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,978 VND/NZD và bán ra 15,698 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 421.88 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.75 VND/RUB và bán ra 421.88 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,225 VND/SGD và bán ra 17,130 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 17,130 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết tỷ giá ngoại tệ tin tức 24h trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!