Thông tin ty gia usd ringgit mới nhất

(Xem 732)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường ty gia usd ringgit mới nhất ngày 09/07/2020 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung ty gia usd ringgit để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

[Cập nhật] Tỷ giá Euro mới nhất ngày 9/7: Tăng mạnh

Tại thị trường trong nước, tỷ giá Euro hôm nay (9/7) diễn biến giảm tại nhiều ngân hàng.

Khảo sát lúc 10h30:

Vietcombank cùng tăng giá mua lên 158 đồng và giá bán 166 đồng.

Vietinbank cùng tăng 153 đồng cho cả hai chiều mua - bán lên mức là 25.976 - 27.111 VND/EUR.

Tại BIDV, mức tăng ở chiều mua là 144 đồng và tăng ở chiều bán là 158 đồng so với mức ghi nhận cuối ngày hôm qua.

Techcombank cũng điều chỉnh tăng giá mua 137 đồng và tăng giá bán 139 đồng lên mua - bán ở mức là 25.782 - 26.980 VND/EUR.

Eximbank cũng tăng lên giao dịch mua - bán là 26.028 - 26.478 VND/EUR, tương ứng mức tăng 150 đồng cho chiều mua 151 đồng cho chiều bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro tăng cho chiều mua là 151 đồng và tăng chiều bán là 150 đồng lên mua - bán ở mức là 26.102 - 26.661 VND/EUR.

HSBC hiện cũng giảm 5 đồng cho chiều mua vào - bán ra so với tỷ giá niêm yết của phiên cuối ngày hôm qua. Sau điều chỉnh, giao dịch mua - bán ở mức là 25.782 - 26.713 VND/EUR.

Hiện nay, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 25.630 - 26.102 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 26.478 - 27.111 VND/EUR.

Trong đó, Sacombank có giá mua euro cao nhất và tại Eximbank có giá bán thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Trên thị trường chợ đen, đồng euro cùng đồng loạt điều chỉnh tăng 150 đồng mua vào, giá bán tăng 130 đồng, lên mức là 26.250 - 26.330 VND/EUR.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 19:04 ngày 09/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,221 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 19:04 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,791 VND/AUD và bán ra 16,451 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,951 VND/AUD và bán ra 16,451 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,745 VND/CAD và bán ra 17,444 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,914 VND/CAD và bán ra 17,444 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,147 VND/CHF và bán ra 25,156 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,391 VND/CHF và bán ra 25,156 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,251 VND/CNY và bán ra 3,388 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,284 VND/CNY và bán ra 3,388 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,602 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,472 VND/DKK và bán ra 3,602 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,671 VND/EUR và bán ra 26,981 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,931 VND/EUR và bán ra 26,981 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,571 VND/GBP và bán ra 29,765 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,860 VND/GBP và bán ra 29,765 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 320.64 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308.53 VND/INR và bán ra 320.64 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.03 VND/JPY và bán ra 219.03 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.14 VND/JPY và bán ra 219.03 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.78 VND/KRW và bán ra 20.43 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.64 VND/KRW và bán ra 20.43 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,082 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,134 VND/KWD và bán ra 78,082 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,498 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,385 VND/MYR và bán ra 5,498 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,528 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,427 VND/NOK và bán ra 2,528 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 363.02 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 325.78 VND/RUB và bán ra 363.02 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,410 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/SAR và bán ra 6,410 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,584 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,480 VND/SEK và bán ra 2,584 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,260 VND/SGD và bán ra 16,939 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,424 VND/SGD và bán ra 16,939 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 657.46 VND/THB và bán ra 757.95 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.51 VND/THB và bán ra 757.95 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 19:04 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,062 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,110 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,009 VND/CAD và bán ra 17,304 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,060 VND/CAD và bán ra 17,304 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,519 VND/CHF và bán ra 24,944 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,593 VND/CHF và bán ra 24,944 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,369 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,278 VND/CNY và bán ra 3,369 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,028 VND/EUR và bán ra 26,478 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,106 VND/EUR và bán ra 26,478 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,013 VND/GDP và bán ra 29,515 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,100 VND/GDP và bán ra 29,515 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.12 VND/JPY và bán ra 217.83 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.76 VND/JPY và bán ra 217.83 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,101 VND/NZD và bán ra 15,410 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,177 VND/NZD và bán ra 15,410 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,519 VND/SGD và bán ra 16,806 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,569 VND/SGD và bán ra 16,806 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 722.00 VND/THB và bán ra 755.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.00 VND/THB và bán ra 755.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 19:04 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,971 VND/AUD và bán ra 16,357 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,075 VND/AUD và bán ra 16,357 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,952 VND/CAD và bán ra 17,283 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,055 VND/CAD và bán ra 17,283 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,574 VND/CHF và bán ra 24,904 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,028 VND/EUR và bán ra 26,483 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,133 VND/EUR và bán ra 26,483 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,082 VND/GBP và bán ra 29,472 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.86 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.93 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,126 VND/NZD và bán ra 15,390 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,579 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.00 VND/THB và bán ra 756.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 19:04 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,891 VND/AUD và bán ra 16,431 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,987 VND/AUD và bán ra 16,431 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,847 VND/CAD và bán ra 17,398 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,949 VND/CAD và bán ra 17,398 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,308 VND/CHF và bán ra 25,079 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,455 VND/CHF và bán ra 25,079 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,364 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/CNY và bán ra 3,364 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,585 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,486 VND/DKK và bán ra 3,585 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,905 VND/EUR và bán ra 26,941 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,976 VND/EUR và bán ra 26,941 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,792 VND/GBP và bán ra 29,455 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,966 VND/GBP và bán ra 29,455 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,936 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,957 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.50 VND/JPY và bán ra 219.01 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.77 VND/JPY và bán ra 219.01 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.40 VND/KRW và bán ra 21.17 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 21.17 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,101 VND/MYR và bán ra 5,575 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,575 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,512 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,442 VND/NOK và bán ra 2,512 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,023 VND/NZD và bán ra 15,410 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,114 VND/NZD và bán ra 15,410 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 378.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 295.00 VND/RUB và bán ra 378.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,568 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,496 VND/SEK và bán ra 2,568 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,379 VND/SGD và bán ra 16,901 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,477 VND/SGD và bán ra 16,901 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.24 VND/THB và bán ra 773.96 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.36 VND/THB và bán ra 773.96 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.54 VND/TWD và bán ra 807.39 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 807.39 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 19:04 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,937 VND/AUD và bán ra 16,537 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,067 VND/AUD và bán ra 16,537 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,517 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,046 VND/CAD và bán ra 17,517 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,403 VND/CHF và bán ra 25,008 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,508 VND/CHF và bán ra 25,008 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,348 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,288 VND/CNY và bán ra 3,348 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,603 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,473 VND/DKK và bán ra 3,603 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,916 VND/EUR và bán ra 27,051 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,941 VND/EUR và bán ra 27,051 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,914 VND/GBP và bán ra 29,554 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,134 VND/GBP và bán ra 29,554 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.03 VND/JPY và bán ra 221.53 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.53 VND/JPY và bán ra 221.53 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.60 VND/KRW và bán ra 21.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.40 VND/KRW và bán ra 21.20 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,509 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,429 VND/NOK và bán ra 2,509 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,026 VND/NZD và bán ra 15,396 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,109 VND/NZD và bán ra 15,396 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,548 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,498 VND/SEK và bán ra 2,548 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,396 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.18 VND/THB và bán ra 758.18 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 734.52 VND/THB và bán ra 758.18 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,094 VND/USD và bán ra 23,274 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,094 VND/USD và bán ra 23,274 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 19:04 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,711 VND/AUD và bán ra 16,523 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,923 VND/AUD và bán ra 16,523 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,734 VND/CAD và bán ra 17,503 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,901 VND/CAD và bán ra 17,503 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,217 VND/CHF và bán ra 25,061 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,458 VND/CHF và bán ra 25,061 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,381 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,251 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,782 VND/EUR và bán ra 26,980 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,978 VND/EUR và bán ra 26,980 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,628 VND/GBP và bán ra 29,737 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,835 VND/GBP và bán ra 29,737 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.51 VND/JPY và bán ra 221.61 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.59 VND/JPY và bán ra 221.61 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,521 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,368 VND/MYR và bán ra 5,521 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,336 VND/SGD và bán ra 17,013 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,013 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 770.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.00 VND/THB và bán ra 770.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,081 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,101 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 19:04 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,013 VND/AUD và bán ra 16,616 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,113 VND/AUD và bán ra 16,516 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,970 VND/CAD và bán ra 17,475 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,070 VND/CAD và bán ra 17,275 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,525 VND/CHF và bán ra 25,033 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,625 VND/CHF và bán ra 24,883 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,248 VND/CNY và bán ra 3,418 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,404 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,076 VND/EUR và bán ra 26,630 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,176 VND/EUR và bán ra 26,480 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,092 VND/GBP và bán ra 29,601 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,192 VND/GBP và bán ra 29,401 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.62 VND/JPY và bán ra 219.98 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.12 VND/JPY và bán ra 218.68 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.58 VND/KHR và bán ra 5.72 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.44 VND/LAK và bán ra 2.57 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,267 VND/MYR và bán ra 5,728 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,555 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,060 VND/NZD và bán ra 15,467 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,459 VND/SGD và bán ra 16,862 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,559 VND/SGD và bán ra 16,762 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 809.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.00 VND/THB và bán ra 804.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 762.00 VND/TWD và bán ra 858.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,295 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 19:04 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,903 VND/AUD và bán ra 16,363 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,967 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,921 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,989 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,359 VND/CHF và bán ra 24,948 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,457 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,962 VND/EUR và bán ra 26,542 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,026 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,842 VND/GBP và bán ra 29,473 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,016 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.92 VND/JPY và bán ra 217.98 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.28 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.35 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.58 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,426 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,012 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,439 VND/SGD và bán ra 16,794 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,505 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 762.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 19:04 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,010 VND/AUD và bán ra 16,400 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,400 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,020 VND/CAD và bán ra 17,410 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,090 VND/CAD và bán ra 17,410 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,350 VND/CHF và bán ra 25,160 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,500 VND/CHF và bán ra 25,160 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,070 VND/EUR và bán ra 26,510 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,150 VND/EUR và bán ra 26,510 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,000 VND/GBP và bán ra 29,470 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,120 VND/GBP và bán ra 29,470 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.50 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.10 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.20 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,450 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,150 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,840 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 19:04 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,030 VND/AUD và bán ra 16,320 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,100 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,980 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,060 VND/CAD và bán ra 17,280 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,590 VND/CHF và bán ra 24,920 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,070 VND/EUR và bán ra 26,530 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,180 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,980 VND/GBP và bán ra 29,490 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,100 VND/GBP và bán ra 29,480 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.60 VND/JPY và bán ra 217.30 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 217.60 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,160 VND/NZD và bán ra 15,510 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,450 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 19:04 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,771 VND/AUD và bán ra 16,676 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,930 VND/AUD và bán ra 16,676 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,734 VND/CAD và bán ra 17,649 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,903 VND/CAD và bán ra 17,649 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,171 VND/CHF và bán ra 25,335 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,415 VND/CHF và bán ra 25,335 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,409 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,259 VND/CNY và bán ra 3,409 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,819 VND/EUR và bán ra 26,989 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,949 VND/EUR và bán ra 26,989 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,805 VND/GBP và bán ra 29,815 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,950 VND/GBP và bán ra 29,815 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 220.81 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.60 VND/JPY và bán ra 220.81 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,883 VND/NZD và bán ra 15,754 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,033 VND/NZD và bán ra 15,754 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 421.57 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.59 VND/RUB và bán ra 421.57 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,203 VND/SGD và bán ra 17,116 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,367 VND/SGD và bán ra 17,116 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết ty gia usd ringgit trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!