Thông tin tỷ giá won hà trung mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá won hà trung mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Expressrotaryhotpot.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP27.823,0027.991,0028.303,00
HKD2.906,002.927,002.989,00
CHF23.365,0023.506,0023.840,00
JPY215,02216,32220,49
THB714,64721,86782,25
AUD15.541,0015.635,0015.819,00
CAD17.211,0017.315,0017.539,00
SGD16.545,0016.645,0016.857,00
SEK-2.366,002.427,00
LAK-2,462,90
DKK-3.407,003.494,00
NOK-2.553,002.618,00
CNY-3.242,003.325,00
RUB-314,00386,00
NZD14.682,0014.770,0015.023,00
KRW17,2219,0319,82
EUR25.505,0025.569,0026.232,00
TWD670,92-756,94
MYR5.211,07-5.679,38

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.490,0025.552,0025.882,00
GBP27.825,0027.993,0028.291,00
HKD2.917,002.929,002.981,00
CHF23.382,0023.476,0023.777,00
JPY214,99216,36218,94
AUD15.487,0015.549,0015.786,00
SGD16.550,0016.617,0016.816,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.221,0017.290,0017.486,00
NZD-14.717,0014.996,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP27.823,0027.991,0028.303,00
HKD2.906,002.927,002.989,00
CHF23.365,0023.506,0023.840,00
JPY215,02216,32220,49
THB714,64721,86782,25
AUD15.541,0015.635,0015.819,00
CAD17.211,0017.315,0017.539,00
SGD16.545,0016.645,0016.857,00
SEK-2.366,002.427,00
LAK-2,462,90
DKK-3.407,003.494,00
NOK-2.553,002.618,00
CNY-3.242,003.325,00
RUB-314,00386,00
NZD14.682,0014.770,0015.023,00
KRW17,2219,0319,82
EUR25.505,0025.569,0026.232,00
TWD670,92-756,94
MYR5.211,07-5.679,38

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.590,0015.650,0015.810,0015.800,00
CAD17.270,0017.330,0017.510,0017.500,00
CHF22.610,0023.530,0023.080,0023.760,00
EUR25.520,0025.600,0025.850,0025.840,00
GBP27.900,0028.010,0028.300,0028.290,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,30216,60218,40218,70
NZD-14.820,00-15.100,00
SGD16.570,0016.670,0016.830,0016.830,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.918,0028.002,0028.304,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.458,0023.528,0023.782,00
Yên Nhật215,89216,54218,87
Ðô-la Úc15.602,0015.649,0015.818,00
Ðô-la Canada17.290,0017.342,0017.529,00
Ðô-la Singapore16.611,0016.661,0016.841,00
Đồng Euro25.508,0025.585,0025.861,00
Ðô-la New Zealand14.742,0014.816,0014.990,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.248,003.326,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.447,0027.767,0028.535,0028.535,00
Ðồng Euro (EUR)25.213,0025.376,0026.079,0026.079,00
Yên Nhật (JPY)212,20214,89220,40220,40
Ðô la Úc (AUD)15.340,0015.487,0015.980,0015.980,00
Ðô la Singapore (SGD)16.336,0016.526,0016.983,0016.983,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.884,002.918,002.999,002.999,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.991,0017.189,0017.665,0017.665,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.334,0023.334,0023.980,0023.980,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.696,0014.696,0015.103,0015.103,00
Bat Thái Lan(THB)728,00728,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.544,0015.859,00
CAD17.266,0017.566,00
CHF23.450,0023.853,00
CNY3.206,003.371,00
DKK3.390,003.511,00
EUR25.532,0025.945,00
GBP27.967,0028.360,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,41219,00
KRW18,4119,86
NOK2.512,002.645,00
NZD14.687,0015.061,00
SEK2.354,002.439,00
SGD16.633,0016.844,00
THB735,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.321,0025.448,0026.388,00
GBP27.700,0027.839,0028.576,00
JPY214,00215,42222,45
HKD2.860,002.918,513.101,00
CNY-3.244,003.458,00
AUD15.350,0015.505,0016.066,00
NZD14.556,0014.703,0015.220,00
CAD17.003,0017.175,0018.090,00
SGD16.385,0016.551,0017.043,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.161,0023.395,0024.035,00
RUB-282,06482,41
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.103,0023.143,0023.263,0023.253,00
AUD15.513,0015.613,0015.915,0015.815,00
CAD17.217,0017.317,0017.618,0017.518,00
CHF23.438,0023.538,0023.840,0023.790,00
EUR25.518,0025.618,0025.977,0025.927,00
GBP27.950,0028.050,0028.352,0028.252,00
JPY215,12216,62219,68218,68
SGD16.541,0016.641,0016.948,0016.848,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,55-5,74
HKD-2.880,00-3.090,00
NZD-14.678,00-15.087,00
SEK-2.378,00-2.629,00
CNY-3.214,00-3.386,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.667,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.270,0023.270,00
EUR25.510,0025.590,0025.910,0025.910,00
GBP27.920,0028.030,0028.370,0028.360,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.310,0023.450,0024.020,0023.880,00
CAD17.280,0017.350,0017.560,0017.560,00
AUD15.570,0015.620,0015.920,0015.920,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.810,00-15.080,00
KRW-19,00-20,90

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.250,00
EUR25.630,0025.630,0025.950,00
JPY215,64216,24219,74
AUD15.511,0015.601,0015.841,00
SGD16.581,0016.651,0016.871,00
GBP27.815,0027.935,0028.325,00
CAD17.289,0017.389,0017.594,00
HKD2.898,002.938,002.988,00
CHF23.476,0023.606,0023.906,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.264,003.329,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.615,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.715,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.135,0023.155,0023.275,00
JPYĐồng Yên Nhật214,47215,72221,74
AUDĐô Úc15.302,0015.531,0016.033,00
CADĐô Canada17.026,0017.222,0017.724,00
GBPBảng Anh27.611,0027.902,0028.505,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.232,0023.454,0023.957,00
SGDĐô Singapore16.450,0016.600,0017.001,00
EUREuro25.282,0025.577,0026.280,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.223,003.353,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.477,005.630,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.145,0023.264,00
THBBaht/Satang718,94735,09765,80
SGDSingapore Dollar16.565,0016.595,0016.873,00
SEKKrona/Ore2.231,002.380,002.455,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.672,0014.754,0015.144,00
NOKKrona/Ore2.438,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.524,005.700,005.766,00
KWDKuwaiti Dinar76.907,0076.957,0077.791,00
KRWWON18,0918,4219,97
JPYJapanese Yen212,38215,13220,64
INRIndian Rupee324,00335,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.701,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.819,0027.999,0028.311,00
EUREuro25.420,0025.582,0026.348,00
DKKKrona/Ore3.375,003.389,003.521,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.335,0023.451,0024.087,00
CADCanadian Dollar17.123,0017.263,0017.555,00
AUDAustralian Dollar15.483,0015.553,0015.815,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.458,7715.552,0815.816,55
CAD17.107,1417.262,5017.556,05
CHF23.285,2723.449,4223.848,18
DKK-3.397,093.503,57
EUR25.504,0525.580,7926.349,06
GBP27.824,5428.020,6828.270,10
HKD2.915,712.936,262.980,22
INR-324,04336,75
JPY214,53216,70224,49
KRW17,5018,4219,97
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.514,635.586,02
NOK-2.544,902.624,67
RUB-345,76385,28
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.367,692.427,30
SGD16.529,4216.645,9416.827,74
THB737,60737,60768,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 13:34:05 20/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.475,0015.605,0015.975,00
CAD-17.185,0017.301,0017.672,00
CHF-23.354,0023.505,0023.838,00
CNY--3.253,003.313,00
DKK--3.400,003.530,00
EUR-25.492,00 (€50, €100)
25.482,00 (< €50)
25.512,0026.287,00
GBP-27.766,0027.986,0028.406,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,71215,21220,71
KRW-17,3718,7720,17
LAK--2,472,92
NOK--2.545,002.625,00
NZD-14.682,0014.765,0015.052,00
SEK--2.372,002.422,00
SGD-16.500,0016.525,0016.930,00
THB-699,80744,14767,80
USD23.120,0023.135,00 ($50, $100)
23.125,00 (< $50)
23.145,0023.265,00

Liên quan tỷ giá won hà trung

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

Tổ buôn 247 số 46: thầy hiệu phó lộ ảnh nuy, cô hiệu trưởng nộp công an|tuấn tiền tỉ, hải dớ, mai cơ

ông trump hoãn áp thuế hàng tq, quà giáng sinh sớm cho dân mỹ? | vtv24

Người việt phải làm gì khi trung quốc phá giá nhân dân tệ, chiến tranh thương mại mỹ trung "nóng"

Trung quốc đặt cược cuộc thương chiến vào hạ bệ tt trump nhiệm kỳ tới!

Tt trump hoãn áp thuế trung quốc đến gần giáng sinh

Trung quốc thả tộ'i phạ'm vào vn, 3 tên tq s.á.t hạ'i tài xế taxi, tìm thấy xác trên sông đà

Trung reaction | jsol x viruss - giá như em nhìn lại | official mv 4k

Im lặng là vàng | khả như, quang trung, minh dự, liêu hà trinh vui tết | illv full | 5/2/2019

Ngọc trinh - my day #18 | bộ sưu tập giày tiền tỷ (million dollar shoes collection)

Vtc14 | một người hà nội trúng vietlott 304 tỷ đồng

đột nhập đảo tỷ phú ở hồ núi cốc | vtc16

Tại sao phe thân trung quốc lại cất nhắc hán gian lương tam quang lên làm thứ trưởng bộ công an

Sóng gió | k-icm x jack | hương ly cover

Reaction vẻ đẹp 4.0 - hồ ngọc hà: ủng hộ giới trẻ phẫu thuật thẩm mỹ ?

Tuyên bùi hà nam mang 1 xe siêu phẩm tiền tỷ về tlcc sầm sơn

Hà nội: bắt “ma”, đòi công lý cho hàng trăm tỷ đồng

Nam hà atm [ ném 10.000.000 quay even chiến lang uy thần ] cái kết bất ngờ

#16// nên và không nên mang gì khi đi du học trung quốc? | kiara lah

Bất ngờ ngân hàng trung quốc tung tiền ảo riêng | bản tin fbnc tv 12/8/19

Hà nội: tóm gọn lô bánh kẹo trôi nổi

Tổ buôn 247 số 45: có nên tặng quà sinh nhật người yêu cũ? | tuấn tiền tỉ, hải dớ

Người ta nói đừng quá tin: ông trump lại tuyên bố hoãn thuế với tq| vtv24

Tiêu điểm: vẽ bệnh moi tiền bệnh nhân | vtv24

Vịnh bắc bộ rung chuyển, trung quốc ồ ạt khai hoả nhắm vào việt nam

Vn đón chiếc boeing 787-10 dreamliner đầu tiên thuê của mỹ (voa)

Thăm time city hà nội 🎖️ trung tâm thương mại time city 🌸 vntv

Cơm tấm bãi rác ngồi vỉa hè thu hơn 1 tỷ mỗi tháng ở sài gòn

đường sắt cát linh - hà đông và 8 lần lỡ hẹn

Nguồn gốc bí ẩn trong nồi lẩu ngọc kê giá siêu rẻ bán tràn lan ở hà nội | an toàn sống | antv

Giá lợn miền bắc tăng mạnh, chạm mốc 55.000 đồng/kg | vtc16

2019aug16 - vàng tăng, xăng giảm/ nhà máy in tiền kêu lỗ/ pgđ rơi từ tầng 27/nợ bhxh/bãi tư chính

Mới nhất: ấn độ công bố đưa 12 tàu tuần tra cao tốc đến biển đông - trung quốc bi bao vây

Phanh phui chuyện “động trời” ở trung tâm cấp cứu 115 hà nội – điều tra qua thư khán giả

🔥7 nhân tố cực khủng...hứa hẹn sẽ thay thế lứa công phượng tại sea games 2019 | bão bóng đá

Trồng nhãn xuất khẩu, nông dân đổi đời | vtc16

Sinh nhật người yêu cũ nên tặng gì | tuấn tiền tỉ, hải dớ

Nguyễn trần trung quân – trong trí nhớ của anh (official music video)

[thị trường bđs 2019] bao nhiêu vốn nhàn rỗi bị chôn vào đất nền? “miếng bánh ngon” - không dễ nuốt

đột nhập trung tâm ql6 tt xuân mai huyện chương mỹ hà nội 2019 #hnp

Lắp đặt phòng net tại 297 trung văn, nam từ liêm, hà nội

Hồ ngọc hà mua biệt thự 30 tỷ ven sông, làm hàng xóm cao thái sơn- tin giải trí

ôtô bị phun sơn "cảnh cáo" đỗ sai quy định

Sau 3 tháng bay, bamboo airway lỗ hơn 300 tỉ đồng

Highlights | trẻ hà nội - bà rịa vũng tàu | suất lên hạng nhất cho sự nỗ lực | next sports

Người hà nội xếp hàng dài cả cây số, mua bánh mì lúc rạng sáng | thdt

Chuyên gia nhật tắm được sông tô lịch, cái tát vào nhóm lợi ích làm hà nội xuýt mất 20000 tỷ

Vùng trời bình yên - quang trung | live at chợ gạo bar

Soi kỹ chiếc vinfast suv lux sa2.0 giá 1,136 tỷ tại hà nội - xehay

Cấm xe máy: hà nội hãy học indonesia, trung quốc | vtc1

Tỷ giá nhân dân tệ techcombank , Tỷ giá won sang usd , Tỷ giá đài tệ với usd , Ty gia nhan dan ten tệ ngày hôm nay , Tỷ giá won chợ đen , Tỷ giá đài tệ vnd , Tỷ giá nhân dân tệ agribank , Tỷ giá yên chợ đen , Tỷ giá euro eur hôm nay , Tỷ giá đồng won vietcombank , Tỷ giá yên techcombank , Tỷ giá euro các ngân hàng , Tỷ giá yên agribank , Tỷ giá yên acb , Tỷ giá euro sang vnd , Tỷ giá yên nhật agribank , Tỷ giá yên eximbank , Tỷ giá đồng euro và usd , Tỷ giá yên nhật hôm nay bidv , Tỷ giá yên vietinbank , Ty gia euro hom nay ngoai thi truong , Tỷ giá yên nhật hà trung , Tỷ giá yên nhật eximbank , Tỷ giá euro thị trường hôm nay , Tỷ giá yên việt nam đồng , Tỷ giá baht usd , Tỷ giá nhân dân tệ vietcombank hôm nay , Tỷ giá yên nhật techcombank, Tỷ giá baht vietcombank , Tỷ giá nhân dân tệ hôm nay vietinbank , Tỷ giá bảng anh và usd ,