Unit 1 Lớp 9: A Closer Look 1

Xem 3,663

Cập nhật thông tin chi tiết về Unit 1 Lớp 9: A Closer Look 1 mới nhất ngày 19/04/2021 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 3,663 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 1 Lớp 10: Writing
  • Unit 10 Lớp 7: Personal Hygiene
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 11 Unit 1: Friendship
  • Unit 14 Lớp 8: Language Focus
  • Unit 1 Lớp 8 Language Focus
  • Unit 1: Local environment

    Unit 1 lớp 9: A closer look 1 (phần 1 → 6 trang 8-9 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    2. cast, cast

    3. wove, woven

    4. embroidered, embroidered

    5. knitted, knitted

    6. moulded, moulded

    – Entertaining: cinema, opera house, clubs, park, zoo, game center, shopping mall…

    – Cultural: opera house, museum, historical building, theatre, craft village, temple, pagoda, exhibition…

    – Educational: library, museum, theatre, historical building, beauty spot…

    – Historical: building, pagoda, temple, market, beauty spot, craft village…

    Hướng dẫn dịch

    Một số người nói rằng một điểm tham quan phải là một nơi có danh lam thắng cảnh hoặc di tích lịch sử nổi tiếng. Tôi không nghĩ điểm tham quan bị giới hạn như vậy. Theo ý kiến của tôi, một địa điểm tham quan đơn giản là một nơi mà mọi người thích đến.

    Ở thị trấn của tôi, công viên là một điểm đến hấp dẫn bởi nhiều người thích dành thời gian để đến đó. Những người cao tuổi tập thể dục và đi bộ trong công viên. Trẻ con thì chơi các trò chơi ở đó trong khi cha mẹ ngồi nói chuyện với nhau. Một địa điểm tham quan khác trong thị trấn của tôi là chợ Hòa Bình. Đó là một chợ truyền thống với rất nhiều thứ để xem. Tôi rất thích đến đó để mua thức ăn và quần áo, và xem những người khác mua bán. Các khách du lịch nước ngoài cũng thích chợ này bởi họ có thể trải nghiệm văn hóa của người Việt Nam, và mua quần áo len cùng với nhiều đồ thủ công khác để làm quà lưu niệm.

    Bài nghe: Nội dung bài nghe:

    1. The craft village lies on the river bank.

    2. This painting is embroidered.

    3. What is this region famous for?

    4. Drums aren’t made in my village.

    5. A famous artisan carved this table beautifully.

    Hướng dẫn dịch

    1. Ngôi làng thủ công nằm trên bờ sông.

    2. Bức tranh này được thêu.

    3. Vùng này nổi tiếng về cái gì?

    4. Trống không được làm ở làng tôi.

    5. Một người thợ thủ công nổi tiếng đã đẽo cái bàn này rất đẹp.

    1. Which words are louder and clearer than the others? Từ nào được đọc to và rõ hơn những từ khác?

    – Câu 1: craft, village, lies, river, bank.

    – Câu 2: painting, embroidered.

    – Câu 3: what, region, famous.

    – Câu 4: drums, aren’t, made, village.

    – Câu 5: famous, artisan, carved, table, beautifully.

    2. What kinds of words are they? Chúng là loại từ gì

    – Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, từ để hỏi Wh – và trợ từ phủ định.

    3. Which words are not as loud and clear as the others? Những từ nào không được đọc to và rõ hơn những từ khác?

    – Câu 1: the, on, the.

    – Câu 2: this, is.

    – Câu 3: is, this, for.

    – Câu 4: in, my.

    – Câu 5: a, this.

    4. What kinds of words are they? Chúng là loại từ gì?

    – Mạo từ, giới từ, đại từ và tính từ sở hữu.

    Bài nghe: Bài nghe: Nội dung bài nghe:

    1. The Arts Museum is a popular place of interest in my city.

    2. This cinema attracts lots of youngsters.

    3. The artisans mould clay to make traditional pots.

    4. Where do you like going at weekends?

    5. We shouldn’t destroy historical buildings.

    Hướng dẫn dịch

    1. Bảo tàng Nghệ thuật là một nơi được yêu thích nổi tiếng của thành phố tôi.

    2. Rạp chiếu phim này thu hút rất nhiều thanh thiếu niên.

    3. Các nghệ nhân đúc đất sét để làm chậu truyền thống.

    4. Bạn thích đi đâu vào cuối tuần?

    5. Chúng ta không nên phá hủy các tòa nhà lịch sử.

    Hướng dẫn giải

    1. Arts museum; popular place; interest; city

    2. Cinema attracts; youngsters

    3. Artisans; mould clay; make; traditional; pots

    4. Where; like going; weekends

    5. Shouldn’t destroy; historical buildings

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-1-local-environment.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải A Closer Look 2 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 1 Lớp 9: A Closer Look 2
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 10: Communication (Giao Tiếp)
  • Bạn đang xem bài viết Unit 1 Lớp 9: A Closer Look 1 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!